Hệ Thống Ống Và Phụ Kiện Nhựa VP-UPVC Kháng Hóa Chất ASAHI – Tiêu Chuẩn Công Nghiệp Nhật Bản
Ống và phụ kiện VP-UPVC kháng hóa chất ASAHI (tên thương mại: Asahi AV Pipe VP & TS Fittings) là giải pháp đường ống nhựa công nghiệp chuyên dụng của tập đoàn Asahi Yukizai (Nhật Bản). Khác biệt hoàn toàn với các dòng ống PVC xây dựng dân dụng thông thường, dòng Pipe VP của Asahi được sản xuất từ 100% hợp chất nhựa U-PVC (Unplasticized Polyvinyl Chloride) nguyên sinh không pha tạp chất hóa dẻo, tuân thủ nghiêm ngặt tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản JIS K6741, mang lại khả năng chống ăn mòn hóa học phổ rộng, độ bền cơ học cao và tuổi thọ vận hành bền bỉ trong môi trường công nghiệp nặng.
1. Điểm nổi bật của dòng Ống & Phụ kiện VP-UPVC Asahi chuyên dụng kháng hóa chất
- Độ dày thành ống tiêu chuẩn Pipe VP (Class dày chịu áp lực): Thành ống dày dặn và đồng đều tuyệt đối theo chuẩn JIS, đem lại khả năng chịu áp suất danh định 1.0 MPa (10 bar) ổn định, chống hiện tượng nứt vỡ khi xảy ra xung lực dòng chảy hoặc thay đổi tải trọng đường ống.
- Kháng ăn mòn hóa chất vượt bậc: Trơ hoàn toàn trước phần lớn các loại axit vô cơ (Axit Clohydric HCl mọi nồng độ, Axit Sunfuric H2SO4 dưới 70%, Axit Nitric loãng), dung dịch kiềm xút (NaOH, KOH), nước muối điện phân, hóa chất mạ điện và các dung dịch khử trùng công nghiệp.
- Lòng ống siêu phẳng mịn, chống đóng cặn hóa chất: Bề mặt trong được hoàn thiện với độ nhẵn bóng cao (hệ số lưu lượng Hazen-Williams C=150), giảm tối đa ma sát dòng chảy, tiết kiệm điện năng cho máy bơm và ngăn chặn sự kết tinh, bám lắng của muối hóa chất hay bùn cặn.
- Không thôi nhiễm kim loại nặng: Sản phẩm không chứa phụ gia chì hay các gốc kim loại độc hại, đạt các tiêu chuẩn kiểm nghiệm khắt khe của Hiệp hội cấp nước Nhật Bản (JWWA) và tiêu chuẩn NSF/ANSI 61.
- Phụ kiện TS đúc đồng bộ chịu áp (TS Fittings JIS K6743): Hệ thống cút 90°, tê đều, côn thu, nắp bịt và mặt bích TS được đúc nguyên khối áp lực cao, lòng cắm socket gia công chuẩn xác, khi kết hợp với keo dán chuyên dụng (Weld-On / Asahi AV Bond) tạo ra mối nối hàn lạnh đồng nhất, triệt tiêu nguy cơ rò rỉ tại khớp nối.
2. Bảng thông số kỹ thuật tiêu chuẩn (Technical Specifications)
| Thông số kỹ thuật | Chi tiết tiêu chuẩn hãng Asahi Yukizai |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | Asahi AV Pipe VP (U-PVC) & TS Fittings |
| Hãng sản xuất | Asahi Yukizai Corporation (Nhật Bản) |
| Dải kích thước danh định | 16A (OD 22mm) đến 300A (OD 318mm) |
| Chiều dài ống tiêu chuẩn | Cây 4.0 mét (4000mm) dạng hai đầu trơn |
| Màu sắc tiêu chuẩn | Màu xám đậm công nghiệp (Dark Gray) |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống | JIS K6741 (Ống nhựa cứng UPVC công nghiệp) |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện | JIS K6743 (Phụ kiện dán keo TS JIS) |
| Áp lực làm việc tối đa | 1.0 MPa (10 bar / 150 PSI) tại 20°C |
| Dải nhiệt độ môi chất | 0°C ~ 50°C |
| Phương thức kết nối | Dán keo dung môi chuyên dụng (Weld-On 717, 724 / AV Bond), Nối bích TS-Flanged JIS 10K / ANSI 150 |
3. Bảng giá tham khảo Ống và Phụ Kiện VP-UPVC ASAHI
* Ghi chú: Dưới đây là bảng khoảng giá tham khảo áp dụng cho dòng ống áp lực VP-UPVC Pipe (cây 4m) và các dòng phụ kiện TS Fittings tiêu chuẩn JIS. Mức giá thực tế dao động phụ thuộc vào yêu cầu quy cách, dòng keo dán đồng bộ và khối lượng đơn hàng thực tế của dự án.
A. Bảng giá tham khảo Ống Nhựa VP-UPVC Kháng Hóa Chất (Cây 4 mét)
| Quy cách danh định | Kích thước Inch | Đường kính ngoài (OD mm) | Mã sản phẩm tiêu chuẩn (Part Code) | Khoảng giá tham khảo (VNĐ/cây 4m) |
|---|---|---|---|---|
| 16A | 1/2″ | Ø22 (d20) | PNUWPJN01604T400 | 197.000 – 228.100 |
| 20A | 3/4″ | Ø26 (d25) | PNUWPJN02004T400 | 234.100 – 273.000 |
| 25A | 1″ | Ø32 (d32) | PNUWPJN02504T400 | 330.500 – 400.300 |
| 30A | 1-1/4″ | Ø38 (d40) | PNUWPJN03004T400 | 413.300 – 473.000 |
| 40A | 1-1/2″ | Ø48 (d50) | PNUPPJN04004T400 | 493.700 – 551.700 |
| 50A | 2″ | Ø60 (d63) | PNUPPJN05004T400 | 657.800 – 794.700 |
| 65A | 2-1/2″ | Ø76 (d75) | PNUPPJN06504T400 | 884.900 – 1.023.400 |
| 75A | 3″ | Ø89 (d90) | PNUPPJN07504T400 | 1.283.900 – 1.522.900 |
| 100A | 4″ | Ø114 (d110) | PNUPPJN10004T400 | 1.991.200 – 2.294.400 |
| 125A | 5″ | Ø140 (d140) | PNUPPJN12504T400 | 2.526.500 – 2.945.100 |
| 150A | 6″ | Ø165 (d180) | PNUPPJN15004T400 | 3.685.900 – 4.258.900 |
| 200A | 8″ | Ø216 (d225) | PNUPPJN20004T400 | 7.464.100 – 8.745.000 |
| 250A | 10″ | Ø267 (d280) | PNUPPJN25004T400 | 11.513.900 – 13.055.300 |
| 300A | 12″ | Ø318 (d315) | PNUPPJN30004T400 | 17.168.600 – 20.445.000 |
B. Bảng giá tham khảo Phụ Kiện TS Điển Hình (Elbow, Tee, TS-Flange)
| Tên phụ kiện | Kích thước (Size) | Mã sản phẩm tiêu chuẩn (Part Code) | Tiêu chuẩn kết nối | Khoảng giá tham khảo (VNĐ/cái) |
|---|---|---|---|---|
| Cút 90° UPVC (90 Elbow) | 25A (d32) | TNU9LJN025 | Dán keo TS JIS | 32.800 – 37.800 |
| Cút 90° UPVC (90 Elbow) | 50A (d63) | TNU9LJN050 | Dán keo TS JIS | 121.100 – 137.700 |
| Cút 90° UPVC (90 Elbow) | 100A (d110) | TNU9LJN100 | Dán keo TS JIS | 603.000 – 704.000 |
| Tê đều UPVC (Equal Tee) | 50A (d63) | TNUTEJN050 | Dán keo TS JIS | 174.000 – 197.100 |
| Tê đều UPVC (Equal Tee) | 100A (d110) | TNUTEJN100 | Dán keo TS JIS | 997.200 – 1.135.700 |
| Mặt bích dán TS (TS-Flanged) | 50A (d63) | FNTU1050 | Bích JIS 10K | 378.200 – 439.500 |
| Mặt bích dán TS (TS-Flanged) | 100A (d110) | FNTU1100 | Bích JIS 10K | 834.600 – 950.500 |
4. Ứng dụng thực tế của Hệ Thống Ống VP-UPVC Kháng Hóa Chất Asahi
Ống nhựa công nghiệp VP-UPVC Asahi là lựa chọn kinh tế và hiệu quả kỹ thuật hàng đầu trong:
- Hệ thống hóa chất công nghiệp: Tuyến ống cấp và hồi lưu axit clohydric (HCl), axit sunfuric loãng, xút kiềm (NaOH) và muối clorua trong các nhà máy sản xuất hóa chất, phân bón.
- Ngành xi mạ và xử lý bề mặt kim loại: Vận chuyển dung dịch tẩy gỉ kim loại, dung dịch mạ kẽm, mạ niken và hệ thống thu hồi nước thải xi mạ.
- Hệ thống tháp rửa khí Scrubber: Ống bơm tuần hoàn dung dịch kiềm hấp thụ khí axit trong các buồng xử lý khí thải công nghiệp.
- Nhà máy xử lý nước cấp & Nước thải công nghiệp: Các đường ống châm định lượng hóa chất trợ lắng PAC, dung dịch Clo khử trùng, axit điều chỉnh độ pH.
5. Đơn vị cung cấp Ống VP-UPVC ASAHI Chính Hãng – SDT Group
SDT Group là nhà phân phối chính thức hệ thống đường ống và phụ kiện nhựa công nghiệp Asahi Yukizai Nhật Bản tại thị trường Việt Nam với cam kết:
- Sản phẩm nhập khẩu chính hãng 100%, có đầy đủ giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ (CO) và chất lượng (CQ) gốc.
- Kho hàng sẵn sàng dải ống từ 16A đến 300A kèm trọn bộ phụ kiện cút, tê, măng sông, côn thu, bích và keo dán chuyên dụng đồng bộ.
- Đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ tính toán lưu lượng, độ sụt áp và hướng dẫn quy trình dán keo ống chuẩn kỹ thuật Nhật Bản.
- Chính sách báo giá dự án cạnh tranh nhất, chiết khấu đại lý tốt nhất, hỗ trợ giao hàng tận chân công trình toàn quốc.
Quý khách hàng cần tư vấn kỹ thuật chọn quy cách ống hoặc nhận bảng báo giá dự án, vui lòng liên hệ ngay với chúng tôi:
Hotline / Zalo: 0936168393
Tư vấn giải pháp kỹ thuật: Cung cấp van công nghiệp Asahi, ống nhựa kháng hóa chất, van điều khiển điện & khí nén chuyên dụng.
| STT | Sản Phẩm |
| 1 | Ống nhựa UPVC ASAHI size 1/2″ (DN15) |
| 2 | Ống nhựa UPVC ASAHI size 3/4″ (DN20) |
| 3 | Ống nhựa UPVC ASAHI size 1″ (DN25) |
| 4 | Ống nhựa UPVC ASAHI size 1-1/4″ (DN32) |
| 5 | Ống nhựa UPVC ASAHI size 1-1/2″ (DN40) |
| 6 | Ống nhựa UPVC ASAHI size 2″ (DN50) |
| 7 | Ống nhựa UPVC ASAHI size 2-1/2″ (DN65) |
| 8 | Ống nhựa UPVC ASAHI size 3″ (DN80) |
| 9 | Ống nhựa UPVC ASAHI size 4″ (DN100) |
| 10 | Ống nhựa UPVC ASAHI size 5″ (DN125) |
| 11 | Ống nhựa UPVC ASAHI size 6″ (DN150) |
| 12 | Ống nhựa UPVC ASAHI size 8″ (DN200) |
| 13 | Ống nhựa UPVC ASAHI size 10″ (DN250) |
| 14 | Ống nhựa UPVC ASAHI size 12″ (DN300) |
Ứng Dụng Thực Tế
- Hệ thống xử lý hóa chất tại các nhà máy điện tử, xi mạ, pin năng lượng.
- Đường ống dẫn axit, bazơ, dung môi trong nhà máy hóa chất và xử lý nước thải độc hại.
- Hệ thống phòng thí nghiệm, phòng sạch, bể chứa hóa chất công nghiệp.
Chứng Chỉ & Tiêu Chuẩn
- Sản xuất theo tiêu chuẩn JIS, ISO.
- Tuân thủ yêu cầu về an toàn hóa chất và áp suất trong công nghiệp.
- Có sẵn bản vẽ kỹ thuật, chứng chỉ CO, CQ cho từng lô hàng.
Khám phá thêm các dòng ống nhựa và phụ kiện tại SDT Group:
🔗 Ống nhựa UPVC SCH40/SCH80 – Chịu áp lực cao, phù hợp cho hệ thống dẫn nước và hóa chất.
🔗 Ống nhựa CPVC SCH40/SCH80 – Chịu nhiệt độ cao, lý tưởng cho môi trường công nghiệp nóng.
🔗 Ống nhựa UPVC chuẩn DIN – Theo tiêu chuẩn Đức, thích hợp cho hệ thống nước sạch và xử lý nước thải.
🔗 Ống nhựa PVC trong suốt – Dễ dàng quan sát dòng chảy, ứng dụng trong phòng thí nghiệm và sản xuất thực phẩm.
🔗 Ống nhựa UPVC/CPVC 2 lớp – Tăng cường độ bền và khả năng chịu áp lực.
🔗 Ống và phụ kiện chuẩn JIS – Tuân thủ tiêu chuẩn Nhật Bản, đảm bảo chất lượng và độ bền.
🔗 Ống nhựa siêu sạch PURAD – Đáp ứng yêu cầu cao trong ngành bán dẫn, dược phẩm và thực phẩm.
🔗 Ống nhựa PPH hàn nhiệt – Chịu nhiệt và hóa chất tốt, phù hợp cho hệ thống xử lý nước và hóa chất.
🔗 Ống nhựa PVDF-UHP hàn nhiệt – Chịu nhiệt độ cao và hóa chất mạnh, lý tưởng cho môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
🔗 Ống nhựa HDPE hàn nhiệt – Linh hoạt, chịu va đập tốt, dùng trong cấp thoát nước và công nghiệp.
🔗 Phụ kiện ống nhựa UPVC SCH80 – Đầy đủ các loại co, tê, măng sông, bích, rắc co…
🔗 Phụ kiện ống nhựa CPVC SCH80 – Chịu nhiệt tốt, phù hợp cho hệ thống nước nóng và hóa chất.
🔗 Phụ kiện ống nhựa PVC trong suốt – Dễ dàng lắp đặt và kiểm tra dòng chảy.
🔗 Phụ kiện ống nhựa PPH hàn nhiệt – Đa dạng: co, tê, măng sông, bích, rắc co…
🔗 Phụ kiện ống nhựa PVDF-UHP hàn nhiệt – Chịu nhiệt và hóa chất tốt, đảm bảo độ kín cao.
🔗 Phụ kiện ống nhựa HDPE hàn nhiệt – Phù hợp cho hệ thống cấp thoát nước và công nghiệp.
🔗 Thiết bị hỗ trợ thi công – Hỗ trợ thi công nhanh, chắc chắn và an toàn.
🔗 Keo dán ống nhựa – Hỗ trợ thi công nhanh, chắc chắn và an toàn.



Hãy là người đầu tiên nhận xét “Ống và Phụ Kiện VP-UPVC Kháng Hóa Chất ASAHI | Báo Giá & Thông Số”
You must be logged in to post a review.