Bích Liền Nhựa HT-PVC ASAHI (Asahi AV HT-TS Flange C-PVC) – Mặt Bích Dán Keo Chịu Nhiệt 90°C Tiêu Chuẩn JIS 10K
Bích liền nhựa HT-PVC ASAHI (tên thương mại: Asahi AV HT-TS Flange C-PVC) là phụ kiện mặt bích dán keo đúc liền khối chịu nhiệt kỹ thuật cao cấp của tập đoàn Asahi Yukizai (Nhật Bản). Được đúc nguyên khối từ nhựa C-PVC (Chlorinated Polyvinyl Chloride / HT-PVC) theo tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản JIS 10K (JIS B2220 / JIS K6777), sản phẩm chuyên dùng để ghép nối bu lông với các cụm van công nghiệp chịu nhiệt, máy bơm axit nóng hoặc chuyển tiếp sang hệ thống đường ống kim loại, mang lại khả năng chịu nhiệt độ vận hành liên tục lên đến 90°C trong môi trường axit đặc nóng, xút kiềm nóng và dung dịch xi mạ ăn mòn cao.
1. Điểm nổi bật vượt trội của Mặt Bích Liền Nhựa Chịu Nhiệt HT-PVC Asahi
- Khả năng chịu nhiệt độ cao liên tục lên tới 90°C: Với hàm lượng clo hóa cao (khoảng 67%) trong cấu trúc phân tử polymer, mặt bích C-PVC Asahi duy trì độ cứng vững và nhiệt độ biến dạng nhiệt (HDT) vượt trội, vận hành an toàn từ 0°C đến 90°C (chịu đỉnh ngắn hạn tới 95°C) mà không bị mềm hóa, cong vênh vành bích khi siết chặt bu lông trong môi trường lưu chất nóng.
- Đúc nguyên khối chịu mô-men siết lớn (Solid One-Piece Molded Body): Phần vành bích và cổ dán ống được ép đúc áp lực nguyên bản, tạo kết cấu đồng nhất siêu bền, phân bổ lực ép đều lên gioăng đệm và triệt tiêu nguy cơ nứt vành bích tại các lỗ xỏ bu lông.
- Bề mặt làm kín rãnh gân tăng cứng (Serrated Gasket Face): Mặt tiếp xúc đệm làm kín được gia công các đường rãnh đồng tâm chuẩn xác, ép chặt vào bề mặt gioăng làm kín PTFE hoặc FKM, ngăn chặn triệt để hiện tượng rò rỉ hóa chất đặc nóng dưới áp suất làm việc cao.
- Quy cách lỗ bu lông chuẩn xác JIS 10K (JIS B2220): Tâm lỗ bu lông (PCD), số lượng lỗ và đường kính lỗ bu lông tuân thủ tuyệt đối tiêu chuẩn JIS 10K, ăn khớp hoàn toàn với các dòng van công nghiệp chịu nhiệt của Asahi Yukizai và các thiết bị đo lường chuẩn JIS.
- Kháng hóa chất ăn mòn mạnh ở nhiệt độ cao: Hoàn toàn trơ trước hầu hết các dung dịch axit vô cơ đặc nóng như Axit Sunfuric (H2SO4), Axit Clohidric (HCl), Axit Nitric (HNO3), dung dịch kiềm nóng (NaOH, KOH) và các dung dịch muối oxy hóa mạnh.
2. Bảng thông số kỹ thuật tiêu chuẩn (Technical Specifications)
| Thông số kỹ thuật | Chi tiết tiêu chuẩn hãng Asahi Yukizai |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | Asahi AV HT-TS Flange (Bích liền C-PVC / HT-PVC) |
| Hãng sản xuất | Asahi Yukizai Corporation (Nhật Bản) |
| Dải kích thước danh định | 15A (1/2″) đến 200A (8″) |
| Vật liệu chế tạo | Nhựa C-PVC (Chlorinated Polyvinyl Chloride / HT-PVC) |
| Màu sắc nhận diện | Màu nâu đỏ đặc trưng (Reddish Brown / Burgundy) |
| Tiêu chuẩn mặt bích | JIS B2220 10K / JIS K6777 |
| Áp lực làm việc danh định | 1.0 MPa (10 bar / 150 PSI) tại nhiệt độ 20°C (suy giảm theo nhiệt độ lên đến 90°C) |
| Dải nhiệt độ môi chất | 0°C ~ 90°C |
| Quy cách kết nối | Đầu cắm dán keo âm HT-TS (Tapered Socket Ends) |
| Chủng loại keo dán khuyến nghị | Asahi AV Cement #88 HT hoặc Weld-On 724 chuyên dụng |
3. Bảng giá tham khảo Bích Liền Nhựa HT-PVC ASAHI (Chuẩn JIS 10K)
* Ghi chú: Dưới đây là bảng khoảng giá tham khảo áp dụng cho dòng Bích liền HT-PVC (C-PVC) chính hãng Asahi Yukizai chuẩn JIS 10K. Mức giá thực tế dao động phụ thuộc vào khối lượng đơn hàng, phụ kiện gioăng bích PTFE/FKM đi kèm và chính sách dự án.
| Kích thước danh định | Kích thước Inch | Đường kính ngoài ống tương thích (OD) | Mã sản phẩm tiêu chuẩn (Part Code) | Khoảng giá tham khảo (VNĐ/cái) |
|---|---|---|---|---|
| 15A | 1/2″ | Ø22 (d20) | FNTC1015 | 165.000 – 195.000 |
| 20A | 3/4″ | Ø26 (d25) | FNTC1020 | 210.000 – 248.000 |
| 25A | 1″ | Ø32 (d32) | FNTC1025 | 290.000 – 342.000 |
| 30A | 1-1/4″ | Ø38 (d40) | FNTC1030 | 395.000 – 465.000 |
| 40A | 1-1/2″ | Ø48 (d50) | FNTC1040 | 510.000 – 600.000 |
| 50A | 2″ | Ø60 (d63) | FNTC1050 | 680.000 – 802.000 |
| 65A | 2-1/2″ | Ø76 (d75) | FNTC1065 | 980.000 – 1.155.000 |
| 80A (75A) | 3″ | Ø89 (d90) | FNTC1080 | 1.250.000 – 1.470.000 |
| 100A | 4″ | Ø114 (d110) | FNTC1100 | 1.750.000 – 2.060.000 |
| 125A | 5″ | Ø140 (d140) | FNTC1125 | 2.950.000 – 3.480.000 |
| 150A | 6″ | Ø165 (d180) | FNTC1150 | 3.980.000 – 4.690.000 |
| 200A | 8″ | Ø216 (d200) | FNTC1200 | 7.100.000 – 8.350.000 |
4. Ứng dụng thực tế của Bích Liền Nhựa HT-PVC ASAHI
Bích liền HT-PVC Asahi là lựa chọn hàng đầu cho các kết nối cơ khí bằng bu lông trong điều kiện làm việc nhiệt độ cao và ăn mòn nặng:
- Kết nối cụm van công nghiệp chịu nhiệt: Lắp ráp ghép nối bu lông với các van bi, van bướm, van màng bằng nhựa C-PVC hoặc van kim loại lót PTFE trên tuyến ống dẫn axit đặc nóng.
- Họng hút và họng xả máy bơm hóa chất nóng: Bắt bích trực tiếp vào cổ bơm hóa chất chịu nhiệt trong dây chuyền xi mạ niken, mạ crom, mạ kẽm nóng ở dải nhiệt từ 60°C đến 85°C.
- Kết nối bồn bể phản ứng & Tháp sấy hóa chất: Điểm bắt bích ghép nối ống tại các cửa xả đáy, cửa nạp hóa chất nóng trên các bồn composite (FRP) và bồn kim loại lót nhựa.
- Hệ thống tháp xử lý khí thải nóng Scrubber: Điểm kết nối mặt bích chịu nhiệt giữa tuyến ống bơm tuần hoàn và thân tháp giải nhiệt khí thải công nghiệp.
5. Đơn vị cung cấp Phụ Kiện HT-PVC ASAHI Chính Hãng – SDT Group
SDT Group là nhà phân phối chính thức các dòng sản phẩm ống và phụ kiện nhựa chịu nhiệt C-PVC (HT-PVC) Asahi Yukizai Nhật Bản tại thị trường Việt Nam với cam kết:
- Sản phẩm chính hãng 100%, có đầy đủ giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ (CO) và chất lượng (CQ) gốc.
- Kho hàng sẵn sàng dải kích thước bích liền từ 15A đến 200A số lượng lớn, đi kèm keo dán chuyên dụng Asahi AV Cement #88 HT và gioăng đệm bích chịu nhiệt PTFE/FKM.
- Đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ tính toán mô-men siết bu lông theo nhiệt độ làm việc, hướng dẫn lắp đặt đúng tiêu chuẩn kỹ thuật Nhật Bản.
- Chính sách báo giá dự án cạnh tranh nhất, chiết khấu đại lý tốt nhất, giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc.
Quý khách hàng cần tư vấn kỹ thuật chi tiết hoặc yêu cầu bảng báo giá dự án, vui lòng liên hệ ngay với chúng tôi:
Hotline / Zalo: 0936168393
Tư vấn giải pháp kỹ thuật: Cung cấp van công nghiệp Asahi, ống nhựa kháng hóa chất, van điều khiển điện & khí nén chuyên dụng.
Bảng kích thước chi tiết sản phẩm
| Size (mm) | d (10K) | d₁ (10K) | Taper 1/T |
| Phụ kiện Bích liền nhựa HT-PVC phi 13 | 13.5 | 18.40 | 1/30 |
| Phụ kiện Bích liền nhựa HT-PVC phi 15 | 16.5 | 22.40 | 1/34 |
| Phụ kiện Bích liền nhựa HT-PVC phi 20 | 20.5 | 26.45 | 1/34 |
| Phụ kiện Bích liền nhựa HT-PVC phi 25 | 25.0 | 32.55 | 1/34 |
| Phụ kiện Bích liền nhựa HT-PVC phi 32 | 30.0 | 38.60 | 1/30 |
| Phụ kiện Bích liền nhựa HT-PVC phi 40 | 41.0 | 48.70 | 1/34 |
| Phụ kiện Bích liền nhựa HT-PVC phi 50 | 52.0 | 60.60 | 1/37 |
| Phụ kiện Bích liền nhựa HT-PVC phi 65 | 67.0 | 76.00 | 1/48 |
| Phụ kiện Bích liền nhựa HT-PVC phi 80 | 78.0 | 89.00 | 1/49 |
| Phụ kiện Bích liền nhựa HT-PVC phi 100 | 100.0 | 114.75 | 1/56 |
| Phụ kiện Bích liền nhựa HT-PVC phi 125 | 125.0 | 140.95 | 1/56 |
| Phụ kiện Bích liền nhựa HT-PVC phi 150 | 146.0 | 166.00 | 1/45 |
| Phụ kiện Bích liền nhựa HT-PVC phi 200 | 196.0 | 217.00 | 1/50 |
| Phụ kiện Bích liền nhựa HT-PVC phi 250 | 245.0 | 268.20 | 1/55 |
| Phụ kiện Bích liền nhựa HT-PVC phi 300 | 298.0 | 319.30 | 1/55 |
| Phụ kiện Bích liền nhựa HT-PVC phi 350 | 348.0 | 371.00 | 1/60 |
Vì sao nên chọn phụ kiện Bích liền nhựa HT-PVC tại SDT Group?
SDT Group cam kết cung cấp sản phẩm nhựa công nghiệp chất lượng cao, giá thành cạnh tranh, giao hàng nhanh chóng, hỗ trợ tư vấn kỹ thuật tận tâm. Đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm sẽ tư vấn giải pháp tối ưu nhất cho từng yêu cầu dự án.
Khám phá thêm các dòng ống nhựa và phụ kiện tại SDT Group:
- 🔗 Ống nhựa UPVC SCH40/SCH80 – Chịu áp lực cao, phù hợp cho hệ thống dẫn nước và hóa chất.
- 🔗 Ống nhựa CPVC SCH40/SCH80 – Chịu nhiệt độ cao, lý tưởng cho môi trường công nghiệp nóng.
- 🔗 Ống nhựa UPVC chuẩn DIN – Theo tiêu chuẩn Đức, thích hợp cho hệ thống nước sạch và xử lý nước thải.
- 🔗 Ống nhựa PVC trong suốt – Dễ dàng quan sát dòng chảy, ứng dụng trong phòng thí nghiệm và sản xuất thực phẩm.
- 🔗 Ống nhựa UPVC/CPVC 2 lớp – Tăng cường độ bền và khả năng chịu áp lực.
- 🔗 Ống và phụ kiện chuẩn JIS – Tuân thủ tiêu chuẩn Nhật Bản, đảm bảo chất lượng và độ bền.
- 🔗 Ống nhựa siêu sạch PURAD – Đáp ứng yêu cầu cao trong ngành bán dẫn, dược phẩm và thực phẩm.
- 🔗 Ống nhựa PPH hàn nhiệt – Chịu nhiệt và hóa chất tốt, phù hợp cho hệ thống xử lý nước và hóa chất.
- 🔗 Ống nhựa PVDF-UHP hàn nhiệt – Chịu nhiệt độ cao và hóa chất mạnh, lý tưởng cho môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
- 🔗 Ống nhựa HDPE hàn nhiệt – Linh hoạt, chịu va đập tốt, dùng trong cấp thoát nước và công nghiệp.
- 🔗 Phụ kiện ống nhựa UPVC SCH80 – Đầy đủ các loại co, tê, măng sông, bích, rắc co…
- 🔗 Phụ kiện ống nhựa CPVC SCH80 – Chịu nhiệt tốt, phù hợp cho hệ thống nước nóng và hóa chất.
- 🔗 Phụ kiện ống nhựa PVC trong suốt – Dễ dàng lắp đặt và kiểm tra dòng chảy.
- 🔗 Phụ kiện ống nhựa PPH hàn nhiệt – Đa dạng: co, tê, măng sông, bích, rắc co…
- 🔗 Phụ kiện ống nhựa PVDF-UHP hàn nhiệt – Chịu nhiệt và hóa chất tốt, đảm bảo độ kín cao.
- 🔗 Phụ kiện ống nhựa HDPE hàn nhiệt – Phù hợp cho hệ thống cấp thoát nước và công nghiệp.
- 🔗 Thiết bị hỗ trợ thi công – Hỗ trợ thi công nhanh, chắc chắn và an toàn.
- 🔗 Keo dán ống nhựa – Hỗ trợ thi công nhanh, chắc chắn và an toàn.



Hãy là người đầu tiên nhận xét “Bích Liền Nhựa HT-PVC ASAHI Chuẩn JIS 10K | Báo Giá & Thông Số”
You must be logged in to post a review.