Vòng Đệm Mặt Bích Gasket ASAHI (Full Face Gasket) – Giải Pháp Làm Kín Đường Ống Tiêu Chuẩn Nhật Bản
Vòng đệm mặt bích Gasket ASAHI (tên tiếng Anh: Asahi AV Full Face Gasket hay còn gọi là gioăng mặt bích toàn mặt) là phụ kiện làm kín chuyên dụng cao cấp của tập đoàn Asahi Yukizai (Nhật Bản). Được thiết kế chuyên biệt cho hệ thống van, phụ kiện và đường ống nhựa nhiệt dẻo (U-PVC, C-PVC, PP, PVDF), vòng đệm Asahi sở hữu cấu trúc gờ kép đàn hồi thông minh, cho phép làm kín tuyệt đối ở lực siết bu-lông cực thấp, loại trừ hoàn toàn nguy cơ nứt vỡ tai bích nhựa và đảm bảo an toàn tối đa cho các tuyến ống dẫn hóa chất ăn mòn, nước siêu tinh khiết và xử lý nước thải công nghiệp.
1. Điểm nổi bật trong thiết kế của Vòng Đệm Mặt Bích ASAHI Gasket
- Cấu trúc gờ lồi làm kín kép (Unique Double Convex Ridges): Bề mặt vòng đệm được đúc các đường gân tròn nổi đồng tâm (Concentric Convex Ribs). Khi siết bu-lông, lực ép tập trung tối đa vào các đường gân này, giúp gioăng đạt độ kín khít tuyệt đối ngay cả khi lực siết bulong chỉ bằng 1/3 so với gioăng phẳng thông thường, bảo vệ an toàn cho mặt bích nhựa không bị biến dạng hay nứt nẻ.
- Thiết kế Full Face (Toàn mặt có sẵn lỗ xỏ bulong): Vòng đệm bao phủ toàn bộ bề mặt tiếp xúc của mặt bích và có sẵn các lỗ khoét bulong chuẩn xác theo tiêu chuẩn quốc tế, giúp định tâm gioăng dễ dàng, nhanh chóng trong quá trình thi công và ngăn chặn hiện tượng trôi lệch gioăng khi vận hành.
- Đa dạng vật liệu đàn hồi kỹ thuật cao:
- Vật liệu EPDM nguyên sinh: Kháng lão hóa thời tiết, đàn hồi vượt trội, dùng cho nước sạch, nước thải, kiềm xút và axit loãng (0°C ~ 90°C).
- Vật liệu PTFE (Teflon bọc đệm đàn hồi): Lớp ngoài bọc PTFE nguyên chất trơ hóa chất toàn diện kết hợp lõi cao su đàn hồi bên trong, chuyên dụng cho axit đậm đặc nóng, dung môi hữu cơ và khí Clo.
- Vật liệu FKM (Viton): Chịu dầu, hóa chất oxy hóa mạnh và nhiệt độ làm việc khắc nghiệt.
- Không sử dụng chất bôi trơn bề mặt (Lubricant-Free Option): Đáp ứng các tiêu chuẩn phòng sạch công nghệ cao, không thôi nhiễm tạp chất vào dòng lưu chất, tương thích tuyệt đối cho các hệ thống nước siêu tinh khiết (UPW) ngành bán dẫn và dược phẩm y tế.
- Độ đàn hồi phục hồi cao (High Recovery Rate): Giữ nguyên độ đàn hồi ổn định sau nhiều chu kỳ giãn nở nhiệt hoặc rung động đường ống, hạn chế tối đa hiện tượng rò rỉ sau thời gian dài sử dụng.
2. Bảng thông số kỹ thuật tiêu chuẩn (Technical Specifications)
| Thông số kỹ thuật | Chi tiết tiêu chuẩn hãng Asahi Yukizai |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | AV Gasket Full Face (Loại toàn mặt có lỗ bulong) |
| Hãng sản xuất | Asahi Yukizai Corporation (Nhật Bản) |
| Dải kích thước danh định | DN15 (1/2″) đến DN350 (14″) |
| Vật liệu chế tạo (Material) | EPDM, PTFE (lõi EPDM bọc màng PTFE), FKM (Viton), PVDF, IIR-C |
| Độ dày tiêu chuẩn | 3.0 mm (tiêu chuẩn chuẩn hóa cho bích nhựa) |
| Áp lực làm việc tối đa | 1.0 MPa (10 bar / 150 PSI) tại nhiệt độ 20°C |
| Nhiệt độ làm việc cho phép | – Gioăng EPDM: -40°C ~ 90°C – Gioăng bọc PTFE: -40°C ~ 120°C – Gioăng FKM: -20°C ~ 120°C |
| Tiêu chuẩn mặt bích tương thích | JIS B2220 10K / 5K, ANSI/ASME B16.5 Class 150, DIN EN 1092-1 PN10 |
3. Bảng giá tham khảo Vòng Đệm Mặt Bích Gasket ASAHI (Chuẩn Bích JIS 10K)
* Ghi chú: Dưới đây là bảng khoảng giá tham khảo áp dụng cho các dòng vòng đệm mặt bích Asahi Full Face JIS 10K vật liệu EPDM và bọc PTFE. Mức giá thực tế dao động phụ thuộc vào yêu cầu vật liệu đặc thù (FKM/Viton), chuẩn khoan lỗ ANSI/DIN và khối lượng đơn hàng thực tế của dự án.
| Kích thước (DN) | Hệ Inch | Đường kính ống (OD mm) | Mã sản phẩm EPDM (Part Code) | Khoảng giá EPDM (VNĐ/cái) | Khoảng giá bọc PTFE (VNĐ/cái) |
|---|---|---|---|---|---|
| DN15 | 1/2″ | Ø21 / d20 | GAE1015 | 45.000 – 52.600 | 275.000 – 320.000 |
| DN20 | 3/4″ | Ø27 / d25 | GAE1020 | 48.300 – 55.700 | 310.000 – 360.000 |
| DN25 | 1″ | Ø34 / d32 | GAE1025 | 57.900 – 69.400 | 357.300 – 406.100 |
| DN40 | 1-1/2″ | Ø48 / d50 | GAE1040 | 74.000 – 85.800 | 450.000 – 525.000 |
| DN50 | 2″ | Ø60 / d63 | GAE1050 | 85.300 – 97.000 | 540.600 – 624.800 |
| DN65 | 2-1/2″ | Ø76 / d75 | GAE1065 | 108.600 – 123.900 | 680.000 – 790.000 |
| DN80 | 3″ | Ø89 / d90 | GAE1080 | 131.400 – 146.100 | 861.600 – 997.100 |
| DN100 | 4″ | Ø114 / d110 | GAE1100 | 155.600 – 188.700 | 1.026.000 – 1.198.300 |
| DN150 | 6″ | Ø165 / d180 | GAE1150 | 241.500 – 277.500 | 1.570.900 – 1.800.200 |
| DN200 | 8″ | Ø216 / d225 | GAE1200 | 300.700 – 349.500 | 2.144.800 – 2.453.100 |
4. Ứng dụng thực tế của Vòng Đệm Mặt Bích Gasket ASAHI
Gioăng mặt bích Asahi là phụ kiện làm kín bắt buộc cho các kết nối bích nhựa và van công nghiệp:
- Lắp đặt kết nối van công nghiệp nhựa: Chèn làm kín giữa mặt bích van bướm, van màng, van bi, van 1 chiều với mặt bích đường ống nhựa U-PVC, C-PVC, PP, PVDF.
- Hệ thống hóa chất ăn mòn công nghiệp: Làm kín các mối ghép mặt bích trên tuyến ống dẫn Axit Sunfuric (H2SO4), Axit Clohidric (HCl), Xút ăn da (NaOH) và nước muối điện phân.
- Nhà máy sản xuất bán dẫn & Nước siêu sạch: Ứng dụng dòng gioăng PTFE hoặc EPDM không bôi trơn trong hệ thống cấp nước UPW và dung dịch hóa chất phòng sạch.
- Hệ thống xử lý nước cấp và nước thải công nghiệp: Làm kín tại các cụm bơm hút, bơm tăng áp và bồn chứa hóa chất xử lý nước.
5. Đơn vị cung cấp Gasket Mặt Bích ASAHI Chính Hãng – SDT Group
SDT Group là nhà phân phối chính thức các dòng sản phẩm vòng đệm mặt bích và van công nghiệp Asahi Yukizai Nhật Bản tại thị trường Việt Nam với cam kết:
- Sản phẩm chính hãng 100%, nhập khẩu trực tiếp từ Nhật Bản, có đầy đủ CO, CQ và chứng chỉ kiểm định chất lượng gốc.
- Sẵn kho số lượng cực lớn đầy đủ các size từ DN15 đến DN350 với các chủng loại EPDM, PTFE và FKM.
- Tư vấn kỹ thuật bảng tra lực siết bu-lông (Torque Table) chuẩn hãng Asahi, tránh nguy cơ siết quá lực làm nứt bích nhựa.
- Chính sách báo giá dự án cạnh tranh, chiết khấu đại lý tốt nhất, giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc.
Quý khách hàng cần tư vấn kỹ thuật chi tiết hoặc yêu cầu bảng báo giá dự án, vui lòng liên hệ ngay với chúng tôi:
Hotline / Zalo: 0936168393
Tư vấn giải pháp kỹ thuật: Cung cấp van công nghiệp Asahi, ống nhựa kháng hóa chất, van điều khiển điện & khí nén chuyên dụng.
Gioăng làm kín mặt bích Asahi – Chuẩn JIS 10K – Full Face Gasket
| Size (mm) | D1 (Ø trong) | D2 (PCD) | D3 (Ø ngoài) | Số lỗ | Ø Lỗ bu lông | Khoảng cách lỗ | Độ dày (mm) | Vật liệu | Màu sắc | Mã sản phẩm (ví dụ) |
| 15A | 15 | 65 | 88 | 4 | 15 | 22 | 3 | EPDM | Đen | GAS-J10K-15A-EPDM |
| 20A | 22 | 75 | 98 | 4 | 15 | 30 | 3 | FKM (Viton®) | Xanh rêu | GAS-J10K-20A-FKM |
| 25A | 30 | 90 | 123 | 4 | 19 | 38 | 3 | PTFE | Trắng | GAS-J10K-25A-PTFE |
| 32A | 37 | 100 | 133 | 4 | 19 | 45 | 3 | Viflon | Trắng ngà | GAS-J10K-32A-VIF |
| 40A | 43 | 105 | 138 | 4 | 19 | 53 | 3 | EPDM | Đen | GAS-J10K-40A-EPDM |
| 50A | 54 | 120 | 153 | 4 | 19 | 64 | 3 | FKM | Xanh rêu | GAS-J10K-50A-FKM |
| 65A | 69 | 140 | 173 | 4 | 19 | 86 | 3 | PTFE | Trắng | GAS-J10K-65A-PTFE |
| 80A | 80 | 150 | 183 | 8 | 19 | 98 | 3 | Viflon | Trắng ngà | GAS-J10K-80A-VIF |
| 100A | 102 | 175 | 208 | 8 | 19 | 120 | 3 | EPDM | Đen | GAS-J10K-100A-EPDM |
| 125A | 127 | 210 | 248 | 8 | 23 | 145 | 3 | FKM | Xanh rêu | GAS-J10K-125A-FKM |
| 150A | 150 | 240 | 278 | 8 | 23 | 168 | 3 | PTFE | Trắng | GAS-J10K-150A-PTFE |
| 200A | 198 | 290 | 328 | 12 | 23 | 216 | 3 | Viflon | Trắng ngà | GAS-J10K-200A-VIF |
Gioăng làm kín mặt bích Asahi – Chuẩn ANSI CL150 – Full Face Gasket
| Size (inch) | D1 (Ø trong) | D2 (PCD) | D3 (Ø ngoài) | Số lỗ | Ø Lỗ bu lông | Độ dày (mm) | Vật liệu | Màu sắc | Mã sản phẩm (ví dụ) |
| 1/2″ | 15 | 60.3 | 90 | 4 | 15.9 | 3 | EPDM | Đen | GAS-ANSI-1/2-EPDM |
| 3/4″ | 20 | 69.9 | 98 | 4 | 15.9 | 3 | FKM | Xanh rêu | GAS-ANSI-3/4-FKM |
| 1″ | 25 | 79.4 | 108 | 4 | 15.9 | 3 | PTFE | Trắng | GAS-ANSI-1-PTFE |
| 1 1/4″ | 32 | 88.9 | 117 | 4 | 15.9 | 3 | Viflon | Trắng ngà | GAS-ANSI-1.25-VIF |
| 1 1/2″ | 40 | 98.4 | 127 | 4 | 15.9 | 3 | EPDM | Đen | GAS-ANSI-1.5-EPDM |
| 2″ | 50 | 120.7 | 152 | 4 | 19 | 3 | FKM | Xanh rêu | GAS-ANSI-2-FKM |
| 2 1/2″ | 65 | 139.7 | 178 | 4 | 19 | 3 | PTFE | Trắng | GAS-ANSI-2.5-PTFE |
| 3″ | 80 | 152.4 | 190 | 4 | 19 | 3 | Viflon | Trắng ngà | GAS-ANSI-3-VIF |
| 4″ | 100 | 190.5 | 229 | 8 | 19 | 3 | EPDM | Đen | GAS-ANSI-4-EPDM |
| 6″ | 150 | 241.3 | 286 | 8 | 22.2 | 3 | FKM | Xanh rêu | GAS-ANSI-6-FKM |
| 8″ | 200 | 298.5 | 343 | 8 | 22.2 | 3 | PTFE | Trắng | GAS-ANSI-8-PTFE |
| 10″ | 250 | 362 | 406 | 12 | 25.4 | 3 | Viflon | Trắng ngà | GAS-ANSI-10-VIF |
Gioăng làm kín mặt bích Asahi – Chuẩn DIN PN10 – Full Face Gasket
| Size (DN) | D1 (Ø trong) | D2 (PCD) | D3 (Ø ngoài) | Số lỗ | Ø Lỗ bu lông | Độ dày (mm) | Vật liệu | Màu sắc | Mã sản phẩm (ví dụ) |
| DN15 | 15 | 65 | 95 | 4 | 14 | 3 | EPDM | Đen | GAS-DIN15-EPDM |
| DN20 | 20 | 75 | 105 | 4 | 14 | 3 | FKM | Xanh rêu | GAS-DIN20-FKM |
| DN25 | 25 | 85 | 115 | 4 | 14 | 3 | PTFE | Trắng | GAS-DIN25-PTFE |
| DN32 | 32 | 100 | 140 | 4 | 18 | 3 | Viflon | Trắng ngà | GAS-DIN32-VIF |
| DN40 | 40 | 110 | 150 | 4 | 18 | 3 | EPDM | Đen | GAS-DIN40-EPDM |
| DN50 | 50 | 125 | 165 | 4 | 18 | 3 | FKM | Xanh rêu | GAS-DIN50-FKM |
| DN65 | 65 | 145 | 185 | 4 | 18 | 3 | PTFE | Trắng | GAS-DIN65-PTFE |
| DN80 | 80 | 160 | 200 | 8 | 18 | 3 | Viflon | Trắng ngà | GAS-DIN80-VIF |
| DN100 | 100 | 180 | 220 | 8 | 18 | 3 | EPDM | Đen | GAS-DIN100-EPDM |
| DN125 | 125 | 210 | 250 | 8 | 18 | 3 | FKM | Xanh rêu | GAS-DIN125-FKM |
| DN150 | 150 | 240 | 285 | 8 | 22 | 3 | PTFE | Trắng | GAS-DIN150-PTFE |
| DN200 | 200 | 295 | 340 | 8 | 22 | 3 | Viflon | Trắng ngà | GAS-DIN200-VIF |
Gioăng làm kín mặt bích Asahi – Chuẩn Waterworks – Full Face Gasket
| Size (inch) | D1 (Ø trong) | D2 (PCD) | D3 (Ø ngoài) | Số lỗ | Ø Lỗ bu lông | Độ dày (mm) | Vật liệu | Màu sắc | Mã sản phẩm (ví dụ) |
| 2″ | 51 | 120.6 | 158 | 4 | 19 | 3 | EPDM | Đen | GAS-WW-2-EPDM |
| 3″ | 76 | 152.4 | 190 | 4 | 19 | 3 | FKM | Xanh rêu | GAS-WW-3-FKM |
| 4″ | 102 | 190.5 | 229 | 8 | 19 | 3 | PTFE | Trắng | GAS-WW-4-PTFE |
| 6″ | 154 | 241.3 | 286 | 8 | 22.2 | 3 | Viflon | Trắng ngà | GAS-WW-6-VIF |
| 8″ | 202 | 298.5 | 343 | 8 | 22.2 | 3 | EPDM | Đen | GAS-WW-8-EPDM |
| 10″ | 254 | 362 | 406 | 12 | 25.4 | 3 | FKM | Xanh rêu | GAS-WW-10-FKM |
| 12″ | 305 | 431.8 | 478 | 12 | 25.4 | 3 | PTFE | Trắng | GAS-WW-12-PTFE |
| 14″ | 340 | 476.2 | 533 | 12 | 28.6 | 3 | Viflon | Trắng ngà | GAS-WW-14-VIF |
| 16″ | 392 | 539.8 | 597 | 16 | 28.6 | 3 | EPDM | Đen | GAS-WW-16-EPDM |




Hãy là người đầu tiên nhận xét “Vòng Đệm Mặt Bích Gasket ASAHI Chính Hãng | Báo Giá & Thông Số”
You must be logged in to post a review.