Hệ Thống Ống Và Phụ Kiện UPVC / HI-PVC ASAHI (Tiêu Chuẩn Công Nghiệp JIS Nhật Bản)
Ống và phụ kiện UPVC / HI-PVC ASAHI (tên thương mại: Asahi AV Pipe VP / HIVP & TS Fittings) là giải pháp đường ống công nghiệp tiêu chuẩn hàng đầu của tập đoàn Asahi Yukizai (Nhật Bản). Được sản xuất theo quy trình kiểm soát nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản (JIS K6741 cho ống UPVC/HI-PVC và JIS K6743 cho phụ kiện dán keo TS), dòng sản phẩm mang lại độ dày thành ống vượt trội, khả năng chịu áp lực làm việc cao, chống ăn mòn hóa chất toàn diện và độ bền cơ học chống nứt vỡ tuyệt hảo so với các loại ống dân dụng thông thường.
1. Điểm nổi bật vượt trội của Ống & Phụ kiện UPVC / HI-PVC Asahi
- Độ tinh khiết và độ dày tiêu chuẩn công nghiệp JIS: Ống Asahi thuộc nhóm Pipe VP (Class dày chịu áp lực cao) với độ dày thành ống đồng đều tuyệt đối, bề mặt trong siêu nhẵn (hệ số ma sát Hazen-Williams C=150), giảm tổn thất thủy lực và ngăn ngừa cặn bẩn bám dính.
- Dòng sản phẩm HI-PVC chịu va đập siêu cấp: Nhựa HI-PVC (High Impact PVC) được gia cường chất phụ gia đàn hồi đặc biệt, có khả năng chịu lực va đập và xung kích búa nước cao gấp nhiều lần so với UPVC truyền thống, lý tưởng cho các tuyến ống ngoài trời hoặc khu vực có rung lắc cơ học mạnh.
- Kháng hóa chất ăn mòn phổ rộng: Hoàn toàn trơ trước phần lớn các axit vô cơ (HCl, H2SO4 loãng/đặc vừa, HNO3 loãng), kiềm xút (NaOH, KOH), dung dịch muối mặn và hóa chất tẩy rửa công nghiệp.
- Phụ kiện TS đúc nguyên khối áp lực cao (TS Fittings): Các loại cút 90°, tê đều, tê thu, côn thu và mặt bích TS được đúc nguyên khối với độ sâu lòng cắm (socket depth) đạt chuẩn kỹ thuật JIS, giúp mối dán keo Weld-On liên kết hàn lạnh kín khít, chịu áp lực nổ vượt trội.
- Không thôi nhiễm kim loại nặng: Đạt tiêu chuẩn nước sạch nghiêm ngặt của Hiệp hội cấp nước Nhật Bản (JWWA) và tiêu chuẩn NSF/ANSI 61, an toàn tuyệt đối cho các hệ thống nước tinh khiết, xử lý nước cấp và thực phẩm.
2. Bảng thông số kỹ thuật tiêu chuẩn (Technical Specifications)
| Thông số kỹ thuật | Chi tiết tiêu chuẩn hãng Asahi Yukizai |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | Asahi Pipe VP (UPVC), Asahi Pipe HIVP (HI-PVC) & TS Fittings |
| Hãng sản xuất | Asahi Yukizai Corporation (Nhật Bản) |
| Dải kích thước danh định | 13A (OD 18mm) đến 300A (OD 318mm) |
| Chiều dài ống tiêu chuẩn | Cây 4.0 mét (4000mm) dạng đầu trơn |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống | JIS K6741 (Ống nhựa cứng dẫn hóa chất / thoát nước) / JIS K6742 (Dẫn nước cấp) |
| Tiêu chuẩn phụ kiện (TS Fittings) | JIS K6743 (Phụ kiện nối dán keo TS Flanged, Elbow, Tee, Socket) |
| Áp lực làm việc danh định | 1.0 MPa (10 bar / 150 PSI) tại nhiệt độ thường (20°C) |
| Nhiệt độ làm việc cho phép | 0°C ~ 50°C (cho thân UPVC và HI-PVC) |
| Phương thức kết nối | Dán keo chuyên dụng (Weld-On / Keo dán Asahi AV Bond), Kết nối mặt bích (TS-Flanged JIS 10K / ANSI 150) |
3. Bảng giá tham khảo Ống và Phụ Kiện UPVC ASAHI (Chuẩn JIS)
* Ghi chú: Dưới đây là bảng khoảng giá tham khảo áp dụng cho dòng ống áp lực Pipe VP (chiều dài 4m/cây) và các dòng phụ kiện TS Fittings tiêu chuẩn JIS. Mức giá thực tế dao động phụ thuộc vào yêu cầu vật liệu đặc biệt (HI-PVC), tiêu chuẩn keo dán đồng bộ và khối lượng dự án thực tế.
A. Bảng giá tham khảo Ống Nhựa UPVC (Pipe VP – Chiều dài 4 mét)
| Quy cách danh định | Đường kính ngoài (OD mm) | Độ dày danh nghĩa (mm) | Mã sản phẩm tiêu chuẩn (Part Code) | Khoảng giá tham khảo (VNĐ/cây 4m) |
|---|---|---|---|---|
| 20A (3/4″) | Ø26 (d25) | 2.7 mm | PNUWPJN02004T400 | 230.200 – 267.400 |
| 25A (1″) | Ø32 (d32) | 3.1 mm | PNUWPJN02504T400 | 337.900 – 400.800 |
| 40A (1-1/2″) | Ø48 (d50) | 3.6 mm | PNUPPJN04004T400 | 497.700 – 564.900 |
| 50A (2″) | Ø60 (d63) | 4.1 mm | PNUPPJN05004T400 | 679.500 – 800.900 |
| 65A (2-1/2″) | Ø76 (d75) | 4.1 mm | PNUPPJN06504T400 | 861.800 – 1.026.900 |
| 75A (3″) | Ø89 (d90) | 5.5 mm | PNUPPJN07504T400 | 1.324.400 – 1.546.100 |
| 100A (4″) | Ø114 (d110) | 6.6 mm | PNUPPJN10004T400 | 1.948.200 – 2.219.500 |
| 150A (6″) | Ø165 (d180) | 8.9 mm | PNUPPJN15004T400 | 3.818.800 – 4.298.800 |
| 200A (8″) | Ø216 (d225) | 10.3 mm | PNUPPJN20004T400 | 7.507.100 – 8.688.400 |
B. Bảng giá tham khảo Phụ Kiện TS Điển Hình (Elbow, Tee, TS-Flange)
| Tên phụ kiện | Kích thước (Size) | Mã sản phẩm tiêu chuẩn (Part Code) | Tiêu chuẩn kết nối | Khoảng giá tham khảo (VNĐ/cái) |
|---|---|---|---|---|
| Cút 90° (90 Elbow) | 25A (d32) | TNU9LJN025 | Dán keo TS JIS | 32.800 – 37.800 |
| Cút 90° (90 Elbow) | 50A (d63) | TNU9LJN050 | Dán keo TS JIS | 121.100 – 137.700 |
| Cút 90° (90 Elbow) | 100A (d110) | TNU9LJN100 | Dán keo TS JIS | 603.000 – 704.000 |
| Tê đều (Equal Tee) | 50A (d63) | TNUTEJN050 | Dán keo TS JIS | 174.000 – 197.100 |
| Tê đều (Equal Tee) | 100A (d110) | TNUTEJN100 | Dán keo TS JIS | 997.200 – 1.135.700 |
| Mặt bích dán TS (TS-Flanged) | 50A (d63) | FNTU1050 | Bích JIS 10K | 378.200 – 439.500 |
| Mặt bích dán TS (TS-Flanged) | 100A (d110) | FNTU1100 | Bích JIS 10K | 834.600 – 950.500 |
4. Ứng dụng thực tế của Hệ Thống Ống UPVC / HI-PVC Asahi
Ống và phụ kiện Asahi được tin dùng rộng rãi trong các dự án công nghiệp quy chuẩn quốc tế:
- Nhà máy hóa chất & Dược phẩm: Đường ống vận chuyển axit, bazo, muối hóa chất, dung dịch tẩy rửa mà không sợ rò rỉ hay lão hóa đường ống.
- Ngành xi mạ và xử lý bề mặt kim loại: Hệ thống cấp hồi hóa chất bể mạ, đường ống thông gió và tháp hấp thụ khí độc axit (Scrubber).
- Công trình xử lý nước cấp & Nước thải công nghiệp: Các tuyến thu gom nước thải nồng độ cao, trạm châm hóa chất keo tụ, khử trùng Clo.
- Công trình công nghệ cao & Bán dẫn: Phục vụ các tuyến cấp nước làm mát, nước thải phòng sạch điện tử đòi hỏi độ ổn định hóa học cao.
5. Đơn vị cung cấp Ống và Phụ Kiện ASAHI Chính Hãng – SDT Group
SDT Group là nhà phân phối chính thức hệ thống đường ống và van công nghiệp Asahi Yukizai Nhật Bản tại thị trường Việt Nam với cam kết:
- Sản phẩm nhập khẩu chính hãng 100%, có đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CQ) và nguồn gốc (CO) gốc.
- Kho hàng sẵn sàng dải ống từ 13A đến 300A kèm trọn bộ phụ kiện cút, tê, măng sông, côn thu, bích và keo dán Weld-On đồng bộ.
- Đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ quy trình thi công dán ống chuẩn Nhật Bản, tránh hiện tượng rò rỉ áp suất cao.
- Chính sách báo giá dự án cạnh tranh nhất, chiết khấu đại lý tốt nhất, hỗ trợ vận chuyển an toàn đến công trình.
Quý khách hàng cần tư vấn kỹ thuật chọn quy cách ống hoặc nhận bảng báo giá dự án, vui lòng liên hệ ngay với chúng tôi:
Hotline / Zalo: 0936168393
Tư vấn giải pháp kỹ thuật: Cung cấp van công nghiệp Asahi, ống nhựa kháng hóa chất, van điều khiển điện & khí nén chuyên dụng.
| STT | Sản Phẩm |
| 1 | Ống nhựa HI-PVC ASAHI size 1/2″ (DN15) |
| 2 | Ống nhựa HI-PVC ASAHI size 3/4″ (DN20) |
| 3 | Ống nhựa HI-PVC ASAHI size 1″ (DN25) |
| 4 | Ống nhựa HI-PVC ASAHI size 1-1/4″ (DN32) |
| 5 | Ống nhựa HI-PVC ASAHI size 1-1/2″ (DN40) |
| 6 | Ống nhựa HI-PVC ASAHI size 2″ (DN50) |
| 7 | Ống nhựa HI-PVC ASAHI size 2-1/2″ (DN65) |
| 8 | Ống nhựa HI-PVC ASAHI size 3″ (DN80) |
| 9 | Ống nhựa HI-PVC ASAHI size 4″ (DN100) |
| 10 | Ống nhựa HI-PVC ASAHI size 5″ (DN125) |
| 11 | Ống nhựa HI-PVC ASAHI size 6″ (DN150) |
| 12 | Ống nhựa HI-PVC ASAHI size 8″ (DN200) |
| 13 | Ống nhựa HI-PVC ASAHI size 10″ (DN250) |
| 14 | Ống nhựa HI-PVC ASAHI size 12″ (DN300) |
✔ Chủng Loại Phụ Kiện & Hệ Thống Đồng Bộ
- Co – Tê – Nối thẳng – Nắp bịt – Mặt bích – Co thu, Tê thu
- Van bi, van bướm, van 1 chiều, van chặn – chất liệu cùng UPVC/HI-PVC đồng bộ
- Ống bọc FRP (tùy chọn), phù hợp cho môi trường chịu tải trọng lớn hoặc ngoài trời
- Có sẵn bản vẽ CAD, bảng kích thước và chứng chỉ kỹ thuật CO-CQ
📞 Liên Hệ Tư Vấn & Báo Giá
Chúng tôi cung cấp đầy đủ hệ thống ống và phụ kiện UPVC / HI-PVC thương hiệu ASAHI, cam kết chất lượng Nhật Bản – hỗ trợ kỹ thuật – giá cả cạnh tranh.
Liên hệ tư vấn & đặt hàng
📞 Hotline: 0903 255 331
📧 Email: support@sdt.com.vn
Khám phá thêm các dòng ống nhựa và phụ kiện tại SDT Group:
- 🔗 Ống nhựa UPVC SCH40/SCH80 – Chịu áp lực cao, phù hợp cho hệ thống dẫn nước và hóa chất.
- 🔗 Ống nhựa CPVC SCH40/SCH80 – Chịu nhiệt độ cao, lý tưởng cho môi trường công nghiệp nóng.
- 🔗 Ống nhựa UPVC chuẩn DIN – Theo tiêu chuẩn Đức, thích hợp cho hệ thống nước sạch và xử lý nước thải.
- 🔗 Ống nhựa PVC trong suốt – Dễ dàng quan sát dòng chảy, ứng dụng trong phòng thí nghiệm và sản xuất thực phẩm.
- 🔗 Ống nhựa UPVC/CPVC 2 lớp – Tăng cường độ bền và khả năng chịu áp lực.
- 🔗 Ống và phụ kiện chuẩn JIS – Tuân thủ tiêu chuẩn Nhật Bản, đảm bảo chất lượng và độ bền.
- 🔗 Ống nhựa siêu sạch PURAD – Đáp ứng yêu cầu cao trong ngành bán dẫn, dược phẩm và thực phẩm.
- 🔗 Ống nhựa PPH hàn nhiệt – Chịu nhiệt và hóa chất tốt, phù hợp cho hệ thống xử lý nước và hóa chất.
- 🔗 Ống nhựa PVDF-UHP hàn nhiệt – Chịu nhiệt độ cao và hóa chất mạnh, lý tưởng cho môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
- 🔗 Ống nhựa HDPE hàn nhiệt – Linh hoạt, chịu va đập tốt, dùng trong cấp thoát nước và công nghiệp.
- 🔗 Phụ kiện ống nhựa UPVC SCH80 – Đầy đủ các loại co, tê, măng sông, bích, rắc co…
- 🔗 Phụ kiện ống nhựa CPVC SCH80 – Chịu nhiệt tốt, phù hợp cho hệ thống nước nóng và hóa chất.
- 🔗 Phụ kiện ống nhựa PVC trong suốt – Dễ dàng lắp đặt và kiểm tra dòng chảy.
- 🔗 Phụ kiện ống nhựa PPH hàn nhiệt – Đa dạng: co, tê, măng sông, bích, rắc co…
- 🔗 Phụ kiện ống nhựa PVDF-UHP hàn nhiệt – Chịu nhiệt và hóa chất tốt, đảm bảo độ kín cao.
- 🔗 Phụ kiện ống nhựa HDPE hàn nhiệt – Phù hợp cho hệ thống cấp thoát nước và công nghiệp.
- 🔗 Thiết bị hỗ trợ thi công – Hỗ trợ thi công nhanh, chắc chắn và an toàn.
- 🔗 Keo dán ống nhựa – Hỗ trợ thi công nhanh, chắc chắn và an toàn.
BẢNG MÃ LỰA CHỌN CÁC LOẠI ỐNG PVC ASAHI

BẢNG MÃ LỰA CHỌN CÁC LOẠI PHỤ KIỆN PVC ASAHI

ĐẶC TÍNH VẬT LIỆU:



ÁP SUẤT LÀM VIỆC TỐI ĐA THEO NHIỆT ĐỘ



Hãy là người đầu tiên nhận xét “Ống và Phụ Kiện UPVC / HI-PVC ASAHI Chính Hãng | Bảng Giá & Thông Số”
You must be logged in to post a review.