Hệ Thống Ống Và Phụ Kiện C-PVC (HT-PVC) ASAHI – Kháng Hóa Chất Chịu Nhiệt Cao
Ống và phụ kiện C-PVC (HT-PVC) ASAHI (tên thương mại: Asahi AV HT Pipe & HT-TS Fittings) là dòng sản phẩm đường ống nhựa chịu nhiệt kỹ thuật cao cấp của tập đoàn Asahi Yukizai (Nhật Bản). Được sản xuất từ nhựa Polyvinyl Clorua clo hóa (Chlorinated Polyvinyl Chloride – CPVC), sản phẩm khắc phục hoàn toàn nhược điểm giới hạn nhiệt độ của nhựa UPVC thông thường, cho phép vận hành liên tục ở dải nhiệt độ lên đến 90°C trong môi trường axit, kiềm đậm đặc và các hệ thống nước nóng công nghiệp áp lực cao.
1. Điểm nổi bật vượt trội của Ống & Phụ kiện C-PVC (HT-PVC) Asahi
- Khả năng chịu nhiệt độ cao vượt bậc: Nhờ hàm lượng clo gia tăng trong chuỗi phân tử nhựa (đạt xấp xỉ 67%), ống C-PVC Asahi nâng mức nhiệt độ biến dạng nhiệt (HDT) lên cao, chịu được môi chất nóng từ 0°C đến 90°C mà không bị mềm, võng ống hay suy giảm áp lực nổ.
- Kháng hóa chất ăn mòn mạnh ở nhiệt độ cao: Khác với kim loại dễ bị ăn mòn rỗ hoặc nhựa UPVC bị lão hóa nhiệt, C-PVC Asahi kháng cực tốt các dung dịch ăn mòn nguy hại ở nhiệt độ cao như Axit Sunfuric (H2SO4), Axit Clohidric (HCl), Axit Nitric (HNO3), Xút kiềm (NaOH) và nước muối clo hóa.
- Độ bền cơ học và chỉ số chống cháy tuyệt hảo: Đạt chỉ số giới hạn oxy (LOI) lên tới 60%, C-PVC là vật liệu tự dập tắt lửa (chống cháy lan), lượng khói sinh ra rất thấp và không tạo giọt nhựa nóng chảy khi xảy ra hỏa hoạn.
- Hệ số giãn nở nhiệt thấp: Độ giãn nở vì nhiệt thấp hơn nhiều so với các dòng ống nhựa PP hay PE, giúp tuyến ống giữ được độ thẳng đẹp mắt, giảm bớt số lượng khớp bù co giãn (expansion joint) trên giá đỡ.
- Hệ thống phụ kiện HT-TS đồng bộ: Đầy đủ cút 90°, tê đều, côn thu và mặt bích TS đúc nguyên khối theo chuẩn JIS K6777, kết hợp cùng keo dán chuyên dụng chịu nhiệt (HT Bond / Weld-On 714, 724) tạo mối liên kết đồng nhất, tuyệt đối không rò rỉ.
2. Bảng thông số kỹ thuật tiêu chuẩn (Technical Specifications)
| Thông số kỹ thuật | Chi tiết tiêu chuẩn hãng Asahi Yukizai |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | Asahi AV HT Pipe (C-PVC) & HT-TS Fittings |
| Hãng sản xuất | Asahi Yukizai Corporation (Nhật Bản) |
| Dải kích thước danh định | 13A (OD 18mm) đến 200A (OD 216mm) |
| Chiều dài ống tiêu chuẩn | Cây 4.0 mét (4000mm) dạng hai đầu trơn |
| Màu sắc nhận diện | Màu nâu đỏ đặc trưng (Reddish Brown / Burgundy) |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống | JIS K6776 (Ống nhựa cứng chịu nhiệt C-PVC) |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện | JIS K6777 (Phụ kiện nối dán keo HT-TS Fittings) |
| Áp lực làm việc tối đa | 1.0 MPa (10 bar / 150 PSI) tại 20°C (suy giảm theo nhiệt độ lên đến 90°C) |
| Dải nhiệt độ làm việc | 0°C ~ 90°C (tức thời lên tới 95°C) |
| Phương thức kết nối | Dán keo chịu nhiệt (Weld-On 724 / Asahi AV HT Bond), Nối bích TS-Flanged JIS 10K / ANSI 150 |
3. Bảng giá tham khảo Ống và Phụ Kiện C-PVC (HT-PVC) ASAHI
* Ghi chú: Dưới đây là bảng khoảng giá tham khảo áp dụng cho dòng ống áp lực C-PVC Pipe VP (chiều dài 4m/cây) và các dòng phụ kiện HT-TS tiêu chuẩn JIS. Mức giá thực tế dao động phụ thuộc vào yêu cầu quy cách ren đồng cấy cút/tê, mặt bích và khối lượng đơn hàng thực tế của dự án.
A. Bảng giá tham khảo Ống Nhựa C-PVC (Chiều dài 4 mét)
| Quy cách danh định | Đường kính ngoài (OD mm) | Độ dày danh nghĩa (mm) | Mã sản phẩm tiêu chuẩn (Part Code) | Khoảng giá tham khảo (VNĐ/cây 4m) |
|---|---|---|---|---|
| 16A (1/2″) | Ø22 (d20) | 2.7 mm | PNSPPJN01604T400 | 548.300 – 630.500 |
| 20A (3/4″) | Ø26 (d25) | 2.7 mm | PNSPPJN02004T400 | 649.600 – 763.000 |
| 25A (1″) | Ø32 (d32) | 3.1 mm | PNSPPJN02504T400 | 925.300 – 1.078.000 |
| 30A (1-1/4″) | Ø38 (d40) | 3.1 mm | PNSPPJN03004T400 | 1.189.700 – 1.398.900 |
| 40A (1-1/2″) | Ø48 (d50) | 3.6 mm | PNSPPJN04004T400 | 1.686.300 – 1.984.200 |
| 50A (2″) | Ø60 (d63) | 4.1 mm | PNSPPJN05004T400 | 2.570.000 – 2.998.400 |
| 65A (2-1/2″) | Ø76 (d75) | 4.1 mm | PNSPPJN06504T400 | 3.627.100 – 4.103.700 |
| 75A (3″) | Ø89 (d90) | 5.5 mm | PNSPPJN07504T400 | 5.061.600 – 5.875.200 |
| 100A (4″) | Ø114 (d110) | 6.6 mm | PNSPPJN10004T400 | 7.715.800 – 9.219.900 |
| 150A (6″) | Ø165 (d180) | 8.9 mm | PNSPPJN15004T400 | 14.666.200 – 16.497.800 |
| 200A (8″) | Ø216 (d225) | 10.3 mm | PNSPPJN20004T400 | 34.536.400 – 40.405.300 |
B. Bảng giá tham khảo Phụ Kiện C-PVC Điển Hình (Elbow, Tee, TS-Flange)
| Tên phụ kiện | Kích thước (Size) | Mã sản phẩm tiêu chuẩn (Part Code) | Tiêu chuẩn kết nối | Khoảng giá tham khảo (VNĐ/cái) |
|---|---|---|---|---|
| Cút 90° C-PVC (90 Elbow) | 25A (d32) | TNS9LJN025 | Dán keo HT-TS JIS | 105.300 – 123.000 |
| Cút 90° C-PVC (90 Elbow) | 50A (d63) | TNS9LJN050 | Dán keo HT-TS JIS | 383.200 – 459.100 |
| Cút 90° C-PVC (90 Elbow) | 100A (d110) | TNS9LJN100 | Dán keo HT-TS JIS | 1.875.600 – 2.164.900 |
| Tê đều C-PVC (Equal Tee) | 50A (d63) | TNSTEJN050 | Dán keo HT-TS JIS | 551.800 – 650.100 |
| Tê đều C-PVC (Equal Tee) | 100A (d110) | TNSTEJN100 | Dán keo HT-TS JIS | 2.886.800 – 3.446.100 |
| Mặt bích dán C-PVC (TS-Flanged) | 50A (d63) | FNTC1050 | Bích JIS 10K | 1.017.000 – 1.183.300 |
| Mặt bích dán C-PVC (TS-Flanged) | 100A (d110) | FNTC1100 | Bích JIS 10K | 2.551.800 – 2.987.700 |
4. Ứng dụng thực tế của Hệ Thống Ống C-PVC (HT-PVC) ASAHI
Ống nhựa chịu nhiệt C-PVC Asahi là giải pháp thay thế hoàn hảo cho ống thép không gỉ và ống bọc lót trong các ứng dụng nhiệt cao:
- Dây chuyền mạ điện và xử lý bề mặt kim loại: Vận chuyển dung dịch mạ nóng (bể mạ niken, mạ thiếc, mạ crom) ở nhiệt độ 60°C – 80°C mà không bị rò rỉ hay ăn mòn điện hóa.
- Nhà máy hóa chất & Luyện kim: Đường ống dẫn axit đặc nóng, kiềm nóng trong các phản ứng trung hòa sinh nhiệt, tháp sấy hóa chất.
- Ngành sản xuất giấy và bột giấy: Vận chuyển dung dịch tẩy trắng sợi nhiệt độ cao chứa Clo, xút kiềm đen nóng.
- Hệ thống cấp nước nóng trung tâm & Tắm khoáng nóng (Onsen): Dẫn nước khoáng nóng có chứa lưu huỳnh, clorua và khoáng chất có tính ăn mòn kim loại cực mạnh.
5. Đơn vị cung cấp Ống C-PVC ASAHI Chính Hãng – SDT Group
SDT Group là nhà phân phối chính thức các dòng sản phẩm ống và phụ kiện chịu nhiệt C-PVC Asahi Yukizai tại Việt Nam với cam kết:
- Hàng chính hãng 100%, nhập khẩu trực tiếp từ Nhật Bản, có đầy đủ CO, CQ và chứng chỉ kiểm định chất lượng gốc.
- Kho hàng sẵn dải kích thước ống từ 16A đến 200A cùng phụ kiện HT-TS và keo dán chuyên dụng chịu nhiệt đồng bộ.
- Tư vấn giải pháp kỹ thuật, tính toán độ suy giảm áp suất theo nhiệt độ vận hành thực tế.
- Báo giá cạnh tranh, chính sách chiết khấu đại lý tốt nhất, giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc.
Quý khách hàng cần tư vấn kỹ thuật chuyên sâu hoặc nhận báo giá dự án, vui lòng liên hệ ngay với chúng tôi:
Hotline / Zalo: 0936168393
Tư vấn giải pháp kỹ thuật: Cung cấp van công nghiệp Asahi, ống nhựa kháng hóa chất, van điều khiển điện & khí nén chuyên dụng.
- Kích thước khả dụng:
| STT | Sản Phẩm |
| 1 | Ống nhựa CPVC ASAHI size 1/2″ (DN15) |
| 2 | Ống nhựa CPVC ASAHI size 3/4″ (DN20) |
| 3 | Ống nhựa CPVC ASAHI size 1″ (DN25) |
| 4 | Ống nhựa CPVC ASAHI size 1-1/4″ (DN32) |
| 5 | Ống nhựa CPVC ASAHI size 1-1/2″ (DN40) |
| 6 | Ống nhựa CPVC ASAHI size 2″ (DN50) |
| 7 | Ống nhựa CPVC ASAHI size 2-1/2″ (DN65) |
| 8 | Ống nhựa CPVC ASAHI size 3″ (DN80) |
| 9 | Ống nhựa CPVC ASAHI size 4″ (DN100) |
| 10 | Ống nhựa CPVC ASAHI size 5″ (DN125) |
| 11 | Ống nhựa CPVC ASAHI size 6″ (DN150) |
| 12 | Ống nhựa CPVC ASAHI size 8″ (DN200) |
| 13 | Ống nhựa CPVC ASAHI size 10″ (DN250) |
| 14 | Ống nhựa CPVC ASAHI size 12″ (DN300) |
✔ Chủng Loại Sản Phẩm
- Ống thẳng C-PVC: Đường kính từ DN13 đến DN200
- Phụ kiện TS: Co, tê, mặt bích, nắp bịt, nối giảm, co thu – đầy đủ kích thước
- Van nhựa C-PVC: Van bi, van bướm, van 1 chiều, socket gắn van ren đồng
- Khớp giãn nở / Expansion joint: Cấu tạo đặc biệt hấp thụ giãn nở nhiệt cho đường ống dài
- Welding rod và keo dán No.88: Phục vụ thi công dán keo chuẩn kỹ thuật
✔ Ứng Dụng Tiêu Biểu
- Hệ thống hóa chất nóng trong nhà máy sản xuất điện tử, hóa mỹ phẩm, xử lý bề mặt kim loại
- Đường ống cấp nước nóng trong công nghiệp thực phẩm, dược phẩm
- Hệ thống xử lý nước RO/DI yêu cầu độ sạch và nhiệt độ cao
- Trạm bơm, thiết bị trao đổi nhiệt, hệ thống HVAC công nghiệp
Khám phá thêm các dòng ống nhựa và phụ kiện tại SDT Group:
- 🔗 Ống nhựa UPVC SCH40/SCH80 – Chịu áp lực cao, phù hợp cho hệ thống dẫn nước và hóa chất.
- 🔗 Ống nhựa CPVC SCH40/SCH80 – Chịu nhiệt độ cao, lý tưởng cho môi trường công nghiệp nóng.
- 🔗 Ống nhựa UPVC chuẩn DIN – Theo tiêu chuẩn Đức, thích hợp cho hệ thống nước sạch và xử lý nước thải.
- 🔗 Ống nhựa PVC trong suốt – Dễ dàng quan sát dòng chảy, ứng dụng trong phòng thí nghiệm và sản xuất thực phẩm.
- 🔗 Ống nhựa UPVC/CPVC 2 lớp – Tăng cường độ bền và khả năng chịu áp lực.
- 🔗 Ống và phụ kiện chuẩn JIS – Tuân thủ tiêu chuẩn Nhật Bản, đảm bảo chất lượng và độ bền.
- 🔗 Ống nhựa siêu sạch PURAD – Đáp ứng yêu cầu cao trong ngành bán dẫn, dược phẩm và thực phẩm.
- 🔗 Ống nhựa PPH hàn nhiệt – Chịu nhiệt và hóa chất tốt, phù hợp cho hệ thống xử lý nước và hóa chất.
- 🔗 Ống nhựa PVDF-UHP hàn nhiệt – Chịu nhiệt độ cao và hóa chất mạnh, lý tưởng cho môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
- 🔗 Ống nhựa HDPE hàn nhiệt – Linh hoạt, chịu va đập tốt, dùng trong cấp thoát nước và công nghiệp.
- 🔗 Phụ kiện ống nhựa UPVC SCH80 – Đầy đủ các loại co, tê, măng sông, bích, rắc co…
- 🔗 Phụ kiện ống nhựa CPVC SCH80 – Chịu nhiệt tốt, phù hợp cho hệ thống nước nóng và hóa chất.
- 🔗 Phụ kiện ống nhựa PVC trong suốt – Dễ dàng lắp đặt và kiểm tra dòng chảy.
- 🔗 Phụ kiện ống nhựa PPH hàn nhiệt – Đa dạng: co, tê, măng sông, bích, rắc co…
- 🔗 Phụ kiện ống nhựa PVDF-UHP hàn nhiệt – Chịu nhiệt và hóa chất tốt, đảm bảo độ kín cao.
- 🔗 Phụ kiện ống nhựa HDPE hàn nhiệt – Phù hợp cho hệ thống cấp thoát nước và công nghiệp.
- 🔗 Thiết bị hỗ trợ thi công – Hỗ trợ thi công nhanh, chắc chắn và an toàn.
- 🔗 Keo dán ống nhựa – Hỗ trợ thi công nhanh, chắc chắn và an toàn.
BẢNG MÃ LỰA CHỌN ỐNG C-PVC ASAHI

BẢNG MÃ LỰA CHỌN PHỤ KIỆN C-PVC ASAHI

ĐẶC TÍNH CƠ BẢN CỦA VẬT LIỆU:

ÁP SUẤT LÀM VIỆC TỐI ĐA THEO NHIỆT ĐỘ



Hãy là người đầu tiên nhận xét “Ống và Phụ Kiện C-PVC (HT-PVC) ASAHI Chính Hãng | Báo Giá & Thông Số”
You must be logged in to post a review.