Tê Thu/Tê Giảm Nhựa HT-PVC ASAHI (Asahi AV HT-TS Reducing Tee C-PVC) – Phụ Kiện Phân Nhánh Chuyển Bậc Chịu Nhiệt 90°C & Hóa Chất Đậm Đặc
Tê thu/Tê giảm nhựa HT-PVC ASAHI (tên thương mại: Asahi AV HT-TS Reducing Tee C-PVC) là phụ kiện phân nhánh vuông góc kết hợp thu hẹp tiết diện từ tuyến ống chính sang nhánh rẽ nhỏ hơn của tập đoàn Asahi Yukizai (Nhật Bản). Được đúc liền khối từ hợp chất nhựa C-PVC (Chlorinated Polyvinyl Chloride / HT-PVC) theo tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản JIS K6777, sản phẩm loại bỏ hoàn toàn việc phải hàn ghép đầu côn thu trung gian, mang lại khả năng chịu nhiệt độ vận hành liên tục lên tới 90°C trong môi trường axit vô cơ đặc nóng, xút kiềm nóng và dung dịch mạ ăn mòn khắc nghiệt.
1. Điểm nổi bật vượt trội của Tê Thu Nhựa Chịu Nhiệt HT-PVC Asahi
- Đúc liền khối nguyên bản (Monolithic Molded Body): Thân tê thu được ép đúc áp lực nguyên khối, loại bỏ các mối dán lồng côn giảm thủ công, triệt tiêu nguy cơ xì hở tại các điểm giao thoa và tăng cường khả năng chịu áp lực phá hủy tại cổ ngã ba chữ T.
- Chịu nhiệt độ cao liên tục lên tới 90°C: Với hàm lượng clo hóa đạt khoảng 67% trong chuỗi polymer, tê C-PVC Asahi sở hữu nhiệt độ biến dạng nhiệt (HDT) vượt trội, vận hành an toàn từ 0°C đến 90°C (chịu đỉnh ngắn hạn tới 95°C) mà không bị mềm hóa hay biến dạng góc ngã ba.
- Kháng hóa chất ăn mòn mạnh ở nhiệt độ cao: Hoàn toàn trơ trước hầu hết các dung dịch axit vô cơ đặc nóng như Axit Sunfuric (H2SO4), Axit Clohidric (HCl), Axit Nitric (HNO3), dung dịch kiềm nóng (NaOH, KOH) và các dung dịch muối oxy hóa mạnh.
- Biên dạng cổ nhánh bo cong thủy lực: Góc lượn vùng chia dòng được bo tròn trơn láng, hạn chế tối đa hiện tượng tạo xoáy và tổn thất áp suất, đồng thời ngăn chặn sự lắng đọng cặn bẩn, muối kết tinh ở ngã ba.
- Lòng cắm côn nghiêng tiêu chuẩn HT-TS chuẩn JIS K6777: Độ sâu lòng cắm và góc nghiêng được thiết kế chuẩn xác, khi kết hợp cùng keo dán chuyên dụng Asahi AV Cement #88 HT sẽ tạo nên liên kết hàn dung môi hòa quyện phân tử bền vững, chống rò rỉ ngay cả khi hệ thống chịu sốc nhiệt đột ngột.
2. Bảng thông số kỹ thuật tiêu chuẩn (Technical Specifications)
| Thông số kỹ thuật | Chi tiết tiêu chuẩn hãng Asahi Yukizai |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | Asahi AV HT-TS Reducing Tee (Tê giảm / Tê thu C-PVC) |
| Hãng sản xuất | Asahi Yukizai Corporation (Nhật Bản) |
| Dải kích thước chuyển bậc | 20A×13A đến 150A×100A (theo chuẩn JIS K6777) |
| Vật liệu chế tạo | Nhựa C-PVC (Chlorinated Polyvinyl Chloride / HT-PVC) |
| Màu sắc nhận diện | Màu nâu đỏ đặc trưng (Reddish Brown / Burgundy) |
| Tiêu chuẩn sản xuất | JIS K6777 (Tiêu chuẩn phụ kiện dán keo HT-TS chịu nhiệt Nhật Bản) |
| Áp lực làm việc danh định | 1.0 MPa (10 bar / 150 PSI) tại nhiệt độ 20°C (suy giảm theo nhiệt độ lên đến 90°C) |
| Dải nhiệt độ môi chất | 0°C ~ 90°C |
| Quy cách kết nối | Nối dán keo HT-TS ba đầu âm (Tapered Socket Ends) |
| Chủng loại keo dán khuyến nghị | Asahi AV Cement #88 HT hoặc Weld-On 724 chuyên dụng |
3. Bảng giá tham khảo Tê Thu/Tê Giảm Nhựa HT-PVC ASAHI
* Ghi chú: Dưới đây là bảng khoảng giá tham khảo áp dụng cho dòng Tê thu HT-PVC (C-PVC) chính hãng Asahi Yukizai chuẩn JIS K6777. Mức giá thực tế dao động phụ thuộc vào quy cách chuyển bậc, số lượng đơn hàng và chính sách dự án.
| Quy cách kích thước (DN) | Quy cách Inch | Đường kính ngoài tương thích (OD mm) | Mã sản phẩm tiêu chuẩn (Part Code) | Khoảng giá tham khảo (VNĐ/cái) |
|---|---|---|---|---|
| 20A × 13A | 3/4″ × 3/8″ | Ø26 × Ø18 | TNS9TJN020013 | 92.000 – 108.000 |
| 25A × 20A | 1″ × 3/4″ | Ø32 × Ø26 | TNS9TJN025020 | 135.000 – 159.000 |
| 30A × 20A | 1-1/4″ × 3/4″ | Ø38 × Ø26 | TNS9TJN030020 | 182.000 – 214.000 |
| 40A × 25A | 1-1/2″ × 1″ | Ø48 × Ø32 | TNS9TJN040025 | 305.000 – 358.000 |
| 50A × 25A | 2″ × 1″ | Ø60 × Ø32 | TNS9TJN050025 | 490.000 – 575.000 |
| 50A × 40A | 2″ × 1-1/2″ | Ø60 × Ø48 | TNS9TJN050040 | 505.000 – 595.000 |
| 65A × 50A | 2-1/2″ × 2″ | Ø76 × Ø60 | TNS9TJN065050 | 810.000 – 955.000 |
| 75A × 50A | 3″ × 2″ | Ø89 × Ø60 | TNS9TJN075050 | 1.180.000 – 1.390.000 |
| 100A × 50A | 4″ × 2″ | Ø114 × Ø60 | TNS9TJN100050 | 2.350.000 – 2.760.000 |
| 100A × 75A | 4″ × 3″ | Ø114 × Ø89 | TNS9TJN100075 | 2.450.000 – 2.880.000 |
| 150A × 100A | 6″ × 4″ | Ø165 × Ø114 | TNS9TJN150100 | 7.450.000 – 8.780.000 |
4. Ứng dụng thực tế của Tê Thu Nhựa Chịu Nhiệt HT-PVC ASAHI
Tê giảm HT-PVC Asahi là giải pháp tối ưu cho việc phân phối dòng chảy ở nhiệt độ cao và ăn mòn nặng:
- Dây chuyền xi mạ nóng & Xử lý bề mặt kim loại: Trích xuất nhánh cấp hóa chất nóng (mạ niken, mạ crom) vào từng bể mạ riêng biệt ở dải nhiệt từ 60°C đến 85°C.
- Nhà máy hóa chất & Luyện kim: Phân nhánh các dung dịch axit đặc nóng từ tháp phản ứng sang các nhánh làm mát hoặc nhánh kiểm soát lưu lượng nhỏ hơn.
- Hệ thống tháp xử lý khí thải nóng Scrubber: Chia nhánh đường ống cấp dung dịch kiềm nóng đưa lên các tầng vòi phun sương.
- Hệ thống cấp nước nóng công nghiệp & Onsen: Phân nhánh nước khoáng nóng giàu khoáng chất từ tuyến trục chính vào từng khu vực sử dụng mà không lo ăn mòn rò rỉ.
5. Đơn vị cung cấp Phụ Kiện HT-PVC ASAHI Chính Hãng – SDT Group
SDT Group là nhà phân phối chính thức các dòng sản phẩm ống và phụ kiện nhựa chịu nhiệt C-PVC (HT-PVC) Asahi Yukizai Nhật Bản tại thị trường Việt Nam với cam kết:
- Sản phẩm chính hãng 100%, có đầy đủ giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ (CO) và chất lượng (CQ) gốc.
- Kho hàng sẵn sàng dải kích thước tê thu đa dạng số lượng lớn, đi kèm keo dán chuyên dụng chịu nhiệt Asahi AV Cement #88 HT đồng bộ.
- Đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ tính toán hệ số suy giảm áp lực theo nhiệt độ vận hành thực tế và hướng dẫn thao tác dán keo chuẩn kỹ thuật Nhật Bản.
- Chính sách báo giá dự án cạnh tranh nhất, chiết khấu đại lý tốt nhất, giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc.
Quý khách hàng cần tư vấn kỹ thuật chi tiết hoặc yêu cầu bảng báo giá dự án, vui lòng liên hệ ngay với chúng tôi:
Hotline / Zalo: 0936168393
Tư vấn giải pháp kỹ thuật: Cung cấp van công nghiệp Asahi, ống nhựa kháng hóa chất, van điều khiển điện & khí nén chuyên dụng.
Bảng kích thước chi tiết sản phẩm
| Size (mm) | D (mm) | t (mm) | H (mm) | D₁ (mm) | H₁ (mm) |
| Phụ kiện Tê thu/Tê giảm nhựa HT-PVC phi 16×13 | 29.0 | 3.5 | 41.0 | 24.0 | 38.0 |
| Phụ kiện Tê thu/Tê giảm nhựa HT-PVC phi 20×13 | 33.0 | 3.5 | 45.0 | 24.0 | 40.0 |
| Phụ kiện Tê thu/Tê giảm nhựa HT-PVC phi 20×16 | 33.0 | 3.5 | 45.0 | 29.0 | 45.0 |
| Phụ kiện Tê thu/Tê giảm nhựa HT-PVC phi 25×13 | 40.0 | 4.0 | 53.0 | 24.0 | 45.0 |
| Phụ kiện Tê thu/Tê giảm nhựa HT-PVC phi 25×16 | 40.0 | 4.0 | 53.0 | 29.0 | 48.0 |
| Phụ kiện Tê thu/Tê giảm nhựa HT-PVC phi 25×20 | 40.0 | 4.0 | 53.0 | 33.0 | 50.0 |
| Phụ kiện Tê thu/Tê giảm nhựa HT-PVC phi 30×13 | 48.2 | 6.5 | 54.7 | 28.2 | 44.0 |
| Phụ kiện Tê thu/Tê giảm nhựa HT-PVC phi 30×16 | 46.0 | 4.0 | 57.0 | 29.0 | 50.0 |
| Phụ kiện Tê thu/Tê giảm nhựa HT-PVC phi 30×20 | 46.0 | 4.0 | 57.0 | 33.0 | 56.0 |
| Phụ kiện Tê thu/Tê giảm nhựa HT-PVC phi 30×25 | 46.0 | 4.0 | 62.0 | 40.0 | 61.0 |
| Phụ kiện Tê thu/Tê giảm nhựa HT-PVC phi 40×13 | 57.0 | 4.5 | 66.0 | 24.0 | 52.0 |
| Phụ kiện Tê thu/Tê giảm nhựa HT-PVC phi 40×16 | 57.0 | 4.5 | 62.4 | 29.0 | 52.5 |
| Phụ kiện Tê thu/Tê giảm nhựa HT-PVC phi 40×20 | 57.0 | 4.5 | 70.0 | 33.0 | 62.0 |
| Phụ kiện Tê thu/Tê giảm nhựa HT-PVC phi 40×25 | 57.0 | 4.5 | 73.0 | 40.0 | 65.0 |
| Phụ kiện Tê thu/Tê giảm nhựa HT-PVC phi 40×30 | 57.0 | 4.5 | 76.0 | 46.0 | 70.0 |
| Phụ kiện Tê thu/Tê giảm nhựa HT-PVC phi 50×16 | 70.0 | 5.0 | 80.0 | 29.0 | 60.0 |
| Phụ kiện Tê thu/Tê giảm nhựa HT-PVC phi 50×20 | 70.0 | 5.0 | 84.0 | 33.0 | 63.0 |
| Phụ kiện Tê thu/Tê giảm nhựa HT-PVC phi 50×25 | 70.0 | 5.0 | 89.0 | 40.0 | 68.0 |
| Phụ kiện Tê thu/Tê giảm nhựa HT-PVC phi 50×30 | 70.0 | 5.0 | 84.0 | 46.0 | 77.0 |
| Phụ kiện Tê thu/Tê giảm nhựa HT-PVC phi 50×40 | 70.0 | 5.0 | 90.0 | 57.0 | 88.0 |
| Phụ kiện Tê thu/Tê giảm nhựa HT-PVC phi 65×40 | 87.0 | 6.6 | 106.0 | 57.0 | 95.0 |
| Phụ kiện Tê thu/Tê giảm nhựa HT-PVC phi 65×50 | 87.0 | 6.6 | 101.0 | 70.0 | 104.0 |
| Phụ kiện Tê thu/Tê giảm nhựa HT-PVC phi 75×25 | 102.0 | 8.0 | 97.0 | 40.0 | 88.0 |
| Phụ kiện Tê thu/Tê giảm nhựa HT-PVC phi 75×50 | 102.0 | 8.0 | 105.0 | 70.0 | 110.0 |
| Phụ kiện Tê thu/Tê giảm nhựa HT-PVC phi 100×50 | 130.0 | 10.0 | 125.0 | 70.0 | 122.0 |
| Phụ kiện Tê thu/Tê giảm nhựa HT-PVC phi 100×75 | 130.0 | 10.0 | 140.0 | 102.0 | 132.0 |
| Phụ kiện Tê thu/Tê giảm nhựa HT-PVC phi 125×75 | 157.0 | 11.0 | 135.0 | 102.0 | 147.0 |
| Phụ kiện Tê thu/Tê giảm nhựa HT-PVC phi 125×100 | 157.0 | 11.0 | 147.0 | 130.0 | 162.0 |
| Phụ kiện Tê thu/Tê giảm nhựa HT-PVC phi 150×100 | 186.0 | 13.0 | 158.0 | 130.0 | 158.0 |
| Phụ kiện Tê thu/Tê giảm nhựa HT-PVC phi 150×125 | 186.0 | 13.0 | 170.0 | 157.0 | 197.0 |
| Phụ kiện Tê thu/Tê giảm nhựa HT-PVC phi 150x125s | 186.0 | 13.0 | 217.0 | 157.0 | 201.0 |
Vì sao nên chọn phụ kiện Tê thu/Tê giảm nhựa HT-PVC tại SDT Group?
SDT Group cam kết cung cấp sản phẩm nhựa công nghiệp chất lượng cao, giá thành cạnh tranh, giao hàng nhanh chóng, hỗ trợ tư vấn kỹ thuật tận tâm. Đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm sẽ tư vấn giải pháp tối ưu nhất cho từng yêu cầu dự án.
Khám phá thêm các dòng ống nhựa và phụ kiện tại SDT Group:
- 🔗 Ống nhựa UPVC SCH40/SCH80 – Chịu áp lực cao, phù hợp cho hệ thống dẫn nước và hóa chất.
- 🔗 Ống nhựa CPVC SCH40/SCH80 – Chịu nhiệt độ cao, lý tưởng cho môi trường công nghiệp nóng.
- 🔗 Ống nhựa UPVC chuẩn DIN – Theo tiêu chuẩn Đức, thích hợp cho hệ thống nước sạch và xử lý nước thải.
- 🔗 Ống nhựa PVC trong suốt – Dễ dàng quan sát dòng chảy, ứng dụng trong phòng thí nghiệm và sản xuất thực phẩm.
- 🔗 Ống nhựa UPVC/CPVC 2 lớp – Tăng cường độ bền và khả năng chịu áp lực.
- 🔗 Ống và phụ kiện chuẩn JIS – Tuân thủ tiêu chuẩn Nhật Bản, đảm bảo chất lượng và độ bền.
- 🔗 Ống nhựa siêu sạch PURAD – Đáp ứng yêu cầu cao trong ngành bán dẫn, dược phẩm và thực phẩm.
- 🔗 Ống nhựa PPH hàn nhiệt – Chịu nhiệt và hóa chất tốt, phù hợp cho hệ thống xử lý nước và hóa chất.
- 🔗 Ống nhựa PVDF-UHP hàn nhiệt – Chịu nhiệt độ cao và hóa chất mạnh, lý tưởng cho môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
- 🔗 Ống nhựa HDPE hàn nhiệt – Linh hoạt, chịu va đập tốt, dùng trong cấp thoát nước và công nghiệp.
- 🔗 Phụ kiện ống nhựa UPVC SCH80 – Đầy đủ các loại co, tê, măng sông, bích, rắc co…
- 🔗 Phụ kiện ống nhựa CPVC SCH80 – Chịu nhiệt tốt, phù hợp cho hệ thống nước nóng và hóa chất.
- 🔗 Phụ kiện ống nhựa PVC trong suốt – Dễ dàng lắp đặt và kiểm tra dòng chảy.
- 🔗 Phụ kiện ống nhựa PPH hàn nhiệt – Đa dạng: co, tê, măng sông, bích, rắc co…
- 🔗 Phụ kiện ống nhựa PVDF-UHP hàn nhiệt – Chịu nhiệt và hóa chất tốt, đảm bảo độ kín cao.
- 🔗 Phụ kiện ống nhựa HDPE hàn nhiệt – Phù hợp cho hệ thống cấp thoát nước và công nghiệp.
- 🔗 Thiết bị hỗ trợ thi công – Hỗ trợ thi công nhanh, chắc chắn và an toàn.
- 🔗 Keo dán ống nhựa – Hỗ trợ thi công nhanh, chắc chắn và an toàn.



Hãy là người đầu tiên nhận xét “Tê Thu/Tê Giảm Nhựa HT-PVC ASAHI Chính Hãng | Báo Giá & Thông Số”
You must be logged in to post a review.