Co/Cút 90 Độ Nhựa UPVC / HI-PVC ASAHI (Asahi AV TS 90° Elbow) – Tiêu Chuẩn Công Nghiệp JIS K6743 Nhật Bản
Co/Cút 90 độ nhựa UPVC/HI-PVC ASAHI (tên tiếng Anh: Asahi AV TS 90° Elbow) là phụ kiện định hình hướng dòng chảy thiết yếu bậc nhất trong các hệ thống đường ống công nghiệp của tập đoàn Asahi Yukizai (Nhật Bản). Được sản xuất bằng công nghệ đúc ép áp lực cao từ hợp chất nhựa U-PVC nguyên sinh và nhựa HI-PVC gia cường tính dẻo dai theo tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản JIS K6743, sản phẩm mang lại độ dày thành vượt trội, chịu áp suất phá hủy cao, chống ăn mòn hóa chất toàn diện và triệt tiêu nguy cơ nứt vỡ do sốc thủy lực trên các tuyến ống chính.
1. Điểm nổi bật trong cấu tạo của Cút 90 Độ Asahi UPVC / HI-PVC
- Độ dày thành và chiều sâu lòng cắm chuẩn JIS K6743: Khác với các dòng co cút nhựa dân dụng thành mỏng, phụ kiện TS của Asahi được thiết kế với độ dày đồng đều (Class chịu áp cao) và lòng cắm côn nghiêng 1/T chuẩn xác, giúp mối nối hàn dung môi ăn khớp sâu, phân bổ ứng suất đều và chịu tải trọng nén uốn cực tốt.
- Bán kính uốn cong mượt mà, giảm tổn thất áp suất: Lòng trong của cút được gia công trơn láng với bán kính chuyển hướng dòng tối ưu, hạn chế hiện tượng dòng xoáy cục bộ, giảm thiểu tối đa hiện tượng sụt áp và ngăn ngừa cặn bẩn, muối kết tinh bám dính tại góc cua.
- Hai tùy chọn vật liệu đáp ứng mọi điều kiện vận hành:
- Vật liệu U-PVC (Màu xám đậm): Tối ưu hóa cho các hệ thống dẫn axit vô cơ, kiềm xút, hóa chất xử lý nước và dung dịch mạ ở nhiệt độ thường (0°C ~ 50°C) với chi phí đầu tư kinh tế nhất.
- Vật liệu HI-PVC (Màu xanh đen/xám đen – High Impact): Bổ sung chất đàn hồi chống sốc lực, có khả năng hấp thụ năng lượng va đập búa nước (Water Hammer) cao gấp nhiều lần U-PVC, chống giòn vỡ khi lắp đặt ngoài trời hoặc khu vực máy bơm rung lắc mạnh.
- Không thôi nhiễm kim loại nặng: Đạt tiêu chuẩn nước sạch nghiêm ngặt của Hiệp hội cấp nước Nhật Bản (JWWA) và tiêu chuẩn NSF/ANSI 61, an toàn tuyệt đối cho hệ thống nước tinh khiết, chế biến thực phẩm và dược phẩm.
- Tương thích đồng bộ với keo dán AV Cement: Tương thích hoàn hảo với các dòng keo dán chuyên dụng Asahi AV Cement #32, #52, #62 (cho U-PVC) và #90, #100 (cho HI-PVC), tạo liên kết hàn lạnh phân tử bền vững, không bao giờ rò rỉ.
2. Bảng thông số kỹ thuật tiêu chuẩn (Technical Specifications)
| Thông số kỹ thuật | Chi tiết tiêu chuẩn hãng Asahi Yukizai |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | Asahi AV TS 90° Elbow (Co 90 độ dán keo) |
| Hãng sản xuất | Asahi Yukizai Corporation (Nhật Bản) |
| Dải kích thước danh định | 13A (OD 18mm) đến 150A (OD 165mm) (Cỡ lớn 200A – 300A dạng cút gia công uốn cong 90° Bend) |
| Vật liệu chế tạo (Material) | U-PVC (Unplasticized PVC) và HI-PVC (High Impact PVC chịu va đập) |
| Tiêu chuẩn sản xuất | JIS K6743 (Tiêu chuẩn phụ kiện dán keo TS cho ống nhựa cứng Nhật Bản) |
| Áp lực làm việc tối đa | 1.0 MPa (10 bar / 150 PSI) tại nhiệt độ 20°C |
| Dải nhiệt độ làm việc | 0°C ~ 50°C |
| Quy cách kết nối | Nối dán keo TS hai đầu âm (Tapered Socket Ends) |
| Chủng loại keo dán khuyến nghị | Asahi AV Cement #32 / #52 / #62 (U-PVC) hoặc AV Cement #90 / #100 (HI-PVC) |
3. Bảng giá tham khảo Co/Cút 90 Độ Nhựa UPVC & HI-PVC ASAHI
* Ghi chú: Dưới đây là bảng khoảng giá tham khảo áp dụng cho cút 90 độ dòng U-PVC tiêu chuẩn và dòng HI-PVC chịu va đập cao chuẩn kết nối TS JIS K6743. Mức giá thực tế dao động phụ thuộc vào số lượng đặt hàng, điều kiện giao hàng và chính sách dự án.
| Kích thước danh định | Kích thước Inch | Đường kính ngoài ống tương thích (OD) | Mã sản phẩm UPVC (Part Code) | Khoảng giá UPVC (VNĐ/cái) | Khoảng giá HI-PVC (VNĐ/cái) |
|---|---|---|---|---|---|
| 16A | 1/2″ | Ø22 (d20) | TNU9LJN016 | 16.200 – 19.100 | 21.500 – 25.500 |
| 20A | 3/4″ | Ø26 (d25) | TNU9LJN020 | 22.000 – 26.000 | 29.000 – 34.500 |
| 25A | 1″ | Ø32 (d32) | TNU9LJN025 | 32.800 – 37.800 | 43.500 – 51.500 |
| 30A | 1-1/4″ | Ø38 (d40) | TNU9LJN030 | 42.500 – 50.000 | 56.000 – 66.000 |
| 40A | 1-1/2″ | Ø48 (d50) | TNU9LJN040 | 74.000 – 87.000 | 98.000 – 115.000 |
| 50A | 2″ | Ø60 (d63) | TNU9LJN050 | 121.100 – 137.700 | 160.000 – 188.000 |
| 65A | 2-1/2″ | Ø76 (d75) | TNU9LJN065 | 205.000 – 242.000 | 275.000 – 325.000 |
| 75A | 3″ | Ø89 (d90) | TNU9LJN075 | 305.000 – 360.000 | 410.000 – 480.000 |
| 100A | 4″ | Ø114 (d110) | TNU9LJN100 | 603.000 – 704.000 | 810.000 – 950.000 |
| 125A | 5″ | Ø140 (d140) | TNU9LJN125 | 1.080.000 – 1.270.000 | 1.450.000 – 1.700.000 |
| 150A | 6″ | Ø165 (d180) | TNU9LJN150 | 1.680.000 – 1.980.000 | 2.250.000 – 2.650.000 |
4. Ứng dụng thực tế của Cút 90 Độ Nhựa Asahi
Co cút 90 độ Asahi là phụ kiện kết nối chuyển hướng không thể thiếu trong các công trình đường ống công nghiệp:
- Hệ thống hóa chất & Dây chuyền xi mạ: Chuyển hướng các tuyến ống dẫn axit clohydric (HCl), axit sunfuric (H2SO4), kiềm xút (NaOH) trong xưởng sản xuất và trạm hóa chất.
- Tuyến ống cấp thoát nước trạm bơm (Khu vực có búa nước): Ứng dụng dòng HI-PVC tại đầu đẩy máy bơm và các góc cua gấp để hấp thụ xung áp lực, chống nứt góc cút.
- Hệ thống xử lý khí thải tháp Scrubber: Lắp đặt trên giàn ống bơm tuần hoàn dung dịch hấp thụ kiềm, chịu được rung động liên tục từ động cơ bơm.
- Nhà máy sản xuất thực phẩm, dược phẩm & Nước sạch: Đảm bảo đường ống chuyển hướng mượt mà, không đóng cặn vi sinh và đáp ứng tiêu chuẩn vệ sinh an toàn JWWA.
5. Đơn vị cung cấp Phụ Kiện Nhựa ASAHI Chính Hãng – SDT Group
SDT Group là nhà phân phối chính thức các dòng sản phẩm ống và phụ kiện nhựa công nghiệp Asahi Yukizai Nhật Bản tại thị trường Việt Nam với cam kết:
- Hàng chính hãng 100%, nhập khẩu trực tiếp từ Nhật Bản, có đầy đủ CO, CQ và chứng chỉ chất lượng gốc.
- Kho hàng sẵn sàng dải kích thước từ 13A đến 150A với cả hai tùy chọn U-PVC và HI-PVC, đi kèm keo dán đồng bộ.
- Đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ tính toán bán kính uốn cong, hướng dẫn quy trình vát mép và bôi keo dán đúng tiêu chuẩn Nhật Bản.
- Chính sách chiết khấu đại lý tốt nhất, báo giá dự án cạnh tranh và hỗ trợ giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc.
Quý khách hàng cần tư vấn kỹ thuật chi tiết hoặc yêu cầu bảng báo giá dự án, vui lòng liên hệ ngay với chúng tôi:
Hotline / Zalo: 0936168393
Tư vấn giải pháp kỹ thuật: Cung cấp van công nghiệp Asahi, ống nhựa kháng hóa chất, van điều khiển điện & khí nén chuyên dụng.
Bảng kích thước chi tiết sản phẩm
| Size (mm) | Đường kính D (mm) | Độ dày t (mm) | Chiều dài H (mm) |
| Co 90 độ nhựa U-PVC và HI-PVC phi 13 | 24.0 | 3.0 | 36 |
| Co 90 độ nhựa U-PVC và HI-PVC phi 16 | 29.0 | 3.5 | 43 |
| Co 90 độ nhựa U-PVC và HI-PVC phi 20 | 33.0 | 3.5 | 50 |
| Co 90 độ nhựa U-PVC và HI-PVC phi 25 | 40.0 | 4.0 | 58 |
| Co 90 độ nhựa U-PVC và HI-PVC phi 30 | 46.0 | 4.0 | 65 |
| Co 90 độ nhựa U-PVC và HI-PVC phi 40 | 57.0 | 4.5 | 82 |
| Co 90 độ nhựa U-PVC và HI-PVC phi 50 | 70.0 | 5.0 | 96 |
| Co 90 độ nhựa U-PVC và HI-PVC phi 65 | 87.0 | 6.6 | 110 |
| Co 90 độ nhựa U-PVC và HI-PVC phi 75 | 102.0 | 8.0 | 120 |
| Co 90 độ nhựa U-PVC và HI-PVC phi 100 | 130.0 | 10.0 | 153 |
| Co 90 độ nhựa U-PVC và HI-PVC phi 125 | 157.0 | 11.0 | 188 |
| Co 90 độ nhựa U-PVC và HI-PVC phi 150 | 186.0 | 13.0 | 230 |
Vì sao nên chọn co 90 độ TS U-PVC và HITS HI-PVC tại SDT Group?
SDT Group cam kết cung cấp sản phẩm nhựa công nghiệp chất lượng cao, giá thành cạnh tranh, giao hàng nhanh chóng, hỗ trợ tư vấn kỹ thuật tận tâm. Đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm sẽ tư vấn giải pháp tối ưu nhất cho từng yêu cầu dự án.
Khám phá thêm các dòng ống nhựa và phụ kiện tại SDT Group:
- 🔗 Ống nhựa UPVC SCH40/SCH80 – Chịu áp lực cao, phù hợp cho hệ thống dẫn nước và hóa chất.
- 🔗 Ống nhựa CPVC SCH40/SCH80 – Chịu nhiệt độ cao, lý tưởng cho môi trường công nghiệp nóng.
- 🔗 Ống nhựa UPVC chuẩn DIN – Theo tiêu chuẩn Đức, thích hợp cho hệ thống nước sạch và xử lý nước thải.
- 🔗 Ống nhựa PVC trong suốt – Dễ dàng quan sát dòng chảy, ứng dụng trong phòng thí nghiệm và sản xuất thực phẩm.
- 🔗 Ống nhựa UPVC/CPVC 2 lớp – Tăng cường độ bền và khả năng chịu áp lực.
- 🔗 Ống và phụ kiện chuẩn JIS – Tuân thủ tiêu chuẩn Nhật Bản, đảm bảo chất lượng và độ bền.
- 🔗 Ống nhựa siêu sạch PURAD – Đáp ứng yêu cầu cao trong ngành bán dẫn, dược phẩm và thực phẩm.
- 🔗 Ống nhựa PPH hàn nhiệt – Chịu nhiệt và hóa chất tốt, phù hợp cho hệ thống xử lý nước và hóa chất.
- 🔗 Ống nhựa PVDF-UHP hàn nhiệt – Chịu nhiệt độ cao và hóa chất mạnh, lý tưởng cho môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
- 🔗 Ống nhựa HDPE hàn nhiệt – Linh hoạt, chịu va đập tốt, dùng trong cấp thoát nước và công nghiệp.
- 🔗 Phụ kiện ống nhựa UPVC SCH80 – Đầy đủ các loại co, tê, măng sông, bích, rắc co…
- 🔗 Phụ kiện ống nhựa CPVC SCH80 – Chịu nhiệt tốt, phù hợp cho hệ thống nước nóng và hóa chất.
- 🔗 Phụ kiện ống nhựa PVC trong suốt – Dễ dàng lắp đặt và kiểm tra dòng chảy.
- 🔗 Phụ kiện ống nhựa PPH hàn nhiệt – Đa dạng: co, tê, măng sông, bích, rắc co…
- 🔗 Phụ kiện ống nhựa PVDF-UHP hàn nhiệt – Chịu nhiệt và hóa chất tốt, đảm bảo độ kín cao.
- 🔗 Phụ kiện ống nhựa HDPE hàn nhiệt – Phù hợp cho hệ thống cấp thoát nước và công nghiệp.
- 🔗 Thiết bị hỗ trợ thi công – Hỗ trợ thi công nhanh, chắc chắn và an toàn.
- 🔗 Keo dán ống nhựa – Hỗ trợ thi công nhanh, chắc chắn và an toàn.


Hãy là người đầu tiên nhận xét “Co/Cút 90 Độ Nhựa UPVC/HI-PVC ASAHI Chính Hãng | Báo Giá & Thông Số”
You must be logged in to post a review.