Bích Liền Nhựa VP-UPVC ASAHI (Asahi AV TS Flange UPVC) – Mặt Bích Dán Keo Tiêu Chuẩn Công Nghiệp JIS 10K
Bích liền nhựa VP-UPVC ASAHI (tên thương mại: Asahi AV TS Flange UPVC) là phụ kiện mặt bích dán keo đúc liền khối nguyên bản của tập đoàn Asahi Yukizai (Nhật Bản). Được sản xuất từ hợp chất nhựa U-PVC (Unplasticized Polyvinyl Chloride) nguyên sinh không pha chất hóa dẻo theo tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản JIS 10K (JIS B2220 / JIS K6743), sản phẩm chuyên dùng để kết nối tuyến ống nhựa với van công nghiệp (van bi, van bướm, van một chiều), máy bơm hóa chất hoặc chuyển đổi sang hệ thống đường ống thép, mang lại khả năng chịu áp lực cao 1.0 MPa (10 bar), chống cong vênh khi siết bu lông và kháng ăn mòn hóa chất vượt trội.
1. Điểm nổi bật vượt trội của Mặt Bích Liền Nhựa VP-UPVC Asahi
- Đúc nguyên khối chịu tải trọng siết cao (Solid One-Piece Molded Flange): Khác với dòng bích xoay hai mảnh (Van Stone Flange) có cổ lồng rời, bích liền Asahi được ép đúc áp lực nguyên khối với phần vành bích và cổ dán ống đồng nhất. Cấu trúc này mang lại độ cứng vững cơ học phi thường, chống hiện tượng nứt gãy vành bích hoặc biến dạng mặt đệm khi siết bu lông theo mô-men xoắn tiêu chuẩn.
- Bề mặt làm kín rãnh gân tăng cứng (Serrated Gasket Face): Mặt tiếp xúc đệm làm kín (Gasket Face) được gia công các đường gờ rãnh đồng tâm chuẩn xác, tạo độ bám dính tối đa với gioăng làm kín EPDM, PTFE hoặc cao su FKM, ngăn chặn triệt để nguy cơ thổi bay gioăng hoặc rò rỉ hóa chất ở áp suất cao.
- Tiêu chuẩn lỗ bu lông chuẩn xác JIS 10K (JIS B2220): Số lượng lỗ, đường kính lỗ xỏ bu lông và đường kính vòng chia tâm lỗ (PCD) tuân thủ nghiêm ngặt tiêu chuẩn Nhật Bản JIS 10K, giúp lắp ráp ăn khớp hoàn toàn với mọi loại van công nghiệp tiêu chuẩn JIS mà không lo lệch tâm hay kẹt bu lông.
- Lòng cắm côn nghiêng tiêu chuẩn TS (Tapered Socket Depth): Độ sâu lòng cắm và góc nghiêng chuẩn xác theo JIS K6743, tạo lực ép đồng đều khi dán keo hàn dung môi (Solvent Welding), giúp bề mặt tiếp xúc hòa quyện phân tử hoàn hảo và ngăn ngừa rủi ro rò rỉ tại khớp nối.
- Kháng ăn mòn hóa chất toàn diện: Trơ hoàn toàn trước phần lớn các axit vô cơ (HCl, H2SO4, HNO3 loãng), kiềm xút (NaOH, KOH), dung dịch muối điện phân, hóa chất mạ kim loại và dung dịch xử lý nước thải công nghiệp.
2. Bảng thông số kỹ thuật tiêu chuẩn (Technical Specifications)
| Thông số kỹ thuật | Chi tiết tiêu chuẩn hãng Asahi Yukizai |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | Asahi AV TS Flange (Bích liền dán keo UPVC) |
| Hãng sản xuất | Asahi Yukizai Corporation (Nhật Bản) |
| Dải kích thước danh định | 15A (1/2″) đến 300A (12″) |
| Vật liệu chế tạo | Nhựa U-PVC nguyên sinh (Unplasticized Polyvinyl Chloride) |
| Màu sắc nhận diện | Màu xám đậm công nghiệp (Dark Gray) |
| Tiêu chuẩn mặt bích | JIS B2220 10K / JIS K6743 |
| Áp lực làm việc danh định | 1.0 MPa (10 bar / 150 PSI) tại nhiệt độ 20°C |
| Dải nhiệt độ môi chất | 0°C ~ 50°C |
| Kiểu kết nối ống | Đầu cắm dán keo âm TS (Tapered Socket) |
| Dòng keo dán đồng bộ khuyến nghị | Asahi AV Cement #32, #52 (size nhỏ/vừa) hoặc AV Cement #62 (size lớn) |
3. Bảng giá tham khảo Bích Liền Nhựa VP-UPVC ASAHI (Chuẩn JIS 10K)
* Ghi chú: Dưới đây là bảng khoảng giá tham khảo áp dụng cho dòng Bích liền VP-UPVC chính hãng Asahi Yukizai chuẩn JIS 10K. Mức giá thực tế dao động phụ thuộc vào khối lượng đơn hàng, phụ kiện gioăng bích/bu lông đi kèm và chính sách dự án.
| Kích thước danh định | Kích thước Inch | Đường kính ngoài ống tương thích (OD) | Mã sản phẩm tiêu chuẩn (Part Code) | Khoảng giá tham khảo (VNĐ/cái) |
|---|---|---|---|---|
| 15A | 1/2″ | Ø22 (d20) | FNTU1015 | 78.000 – 92.000 |
| 20A | 3/4″ | Ø26 (d25) | FNTU1020 | 95.000 – 112.000 |
| 25A | 1″ | Ø32 (d32) | FNTU1025 | 135.000 – 159.000 |
| 30A | 1-1/4″ | Ø38 (d40) | FNTU1030 | 185.000 – 218.000 |
| 40A | 1-1/2″ | Ø48 (d50) | FNTU1040 | 235.000 – 276.000 |
| 50A | 2″ | Ø60 (d63) | FNTU1050 | 320.000 – 376.000 |
| 65A | 2-1/2″ | Ø76 (d75) | FNTU1065 | 460.000 – 542.000 |
| 80A (75A) | 3″ | Ø89 (d90) | FNTU1080 | 580.000 – 682.000 |
| 100A | 4″ | Ø114 (d110) | FNTU1100 | 820.000 – 965.000 |
| 125A | 5″ | Ø140 (d140) | FNTU1125 | 1.380.000 – 1.630.000 |
| 150A | 6″ | Ø165 (d180) | FNTU1150 | 1.850.000 – 2.180.000 |
| 200A | 8″ | Ø216 (d200) | FNTU1200 | 3.250.000 – 3.820.000 |
4. Ứng dụng thực tế của Bích Liền Nhựa VP-UPVC ASAHI
Bích liền UPVC Asahi là giải pháp kết nối bằng bu lông vững chắc nhất trên hệ thống đường ống công nghiệp:
- Kết nối cụm van công nghiệp với đường ống: Lắp đặt ghép nối trực tiếp với van bi mặt bích Type 21/21α, van bướm Type 57, van một chiều Swing Check Valve Asahi.
- Đầu hút và đầu đẩy máy bơm hóa chất: Kết nối trực tiếp vào mặt bích cổ bơm ly tâm trục ngang, bơm từ dẫn hóa chất ăn mòn, chịu được tải trọng siết và rung động cơ học.
- Kết nối bồn bể chứa hóa chất & Tháp hấp thụ Scrubber: Lắp ráp vào các cửa bích xả đáy, cửa cấp hóa chất trên thân bồn composite (FRP), bồn nhựa PP/PVC.
- Trạm xử lý nước cấp và nước thải công nghiệp: Điểm kết nối chuyển tiếp giữa đường ống nhựa UPVC sang đồng hồ đo lưu lượng điện từ hoặc đường ống kim loại có mặt bích JIS 10K.
5. Đơn vị cung cấp Phụ Kiện UPVC ASAHI Chính Hãng – SDT Group
SDT Group là nhà phân phối chính thức các dòng sản phẩm ống và phụ kiện nhựa công nghiệp Asahi Yukizai Nhật Bản tại thị trường Việt Nam với cam kết:
- Sản phẩm chính hãng 100%, có đầy đủ giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ (CO) và chất lượng (CQ) gốc.
- Kho hàng sẵn sàng dải kích thước từ 15A đến 300A số lượng lớn, đi kèm keo dán chuyên dụng Asahi AV Cement và gioăng đệm mặt bích EPDM/PTFE đồng bộ.
- Đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ tính toán mô-men xoắn siết bu lông (Bolt Tightening Torque), hướng dẫn lắp đặt đúng tiêu chuẩn Nhật Bản.
- Chính sách báo giá dự án cạnh tranh nhất, chiết khấu đại lý tốt nhất, giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc.
Quý khách hàng cần tư vấn kỹ thuật chi tiết hoặc yêu cầu bảng báo giá dự án, vui lòng liên hệ ngay với chúng tôi:
Hotline / Zalo: 0936168393
Tư vấn giải pháp kỹ thuật: Cung cấp van công nghiệp Asahi, ống nhựa kháng hóa chất, van điều khiển điện & khí nén chuyên dụng.
Bảng kích thước chi tiết sản phẩm
| Size (mm) | d (10K) | d₁ (10K) | Taper 1/T | ℓ | D₁ | C | D | pcs. | h | t | L |
| Phụ kiện Bích liền nhựa VP-UPVC phi 13 | 13.5 | 18.40 | Thg1-30 | 26 | 35 | 65 | 90 | 4 | 15 | 14 | 30 |
| Phụ kiện Bích liền nhựa VP-UPVC phi 15 | 16.5 | 22.40 | Thg1-34 | 30 | 38 | 65 | 90 | 4 | 15 | 14 | 35 |
| Phụ kiện Bích liền nhựa VP-UPVC phi 20 | 20.5 | 26.45 | Thg1-34 | 35 | 45 | 75 | 100 | 4 | 15 | 15 | 40 |
| Phụ kiện Bích liền nhựa VP-UPVC phi 25 | 25.0 | 32.55 | Thg1-34 | 40 | 52 | 90 | 115 | 4 | 16 | 16 | 45 |
| Phụ kiện Bích liền nhựa VP-UPVC phi 32 | 30.0 | 38.60 | Thg1-30 | 44 | 60 | 100 | 140 | 4 | 18 | 18 | 50.5 |
| Phụ kiện Bích liền nhựa VP-UPVC phi 40 | 41.0 | 48.70 | Thg1-34 | 55 | 70 | 105 | 150 | 4 | 19 | 20 | 61.5 |
| Phụ kiện Bích liền nhựa VP-UPVC phi 50 | 52.0 | 60.60 | Thg1-37 | 65 | 80 | 120 | 165 | 4 | 20 | 21 | 70 |
| Phụ kiện Bích liền nhựa VP-UPVC phi 65 | 67.0 | 76.00 | Thg1-48 | 61 | 89 | 140 | 185 | 4 | 22 | 23 | 90 |
| Phụ kiện Bích liền nhựa VP-UPVC phi 80 | 78.0 | 89.00 | Thg1-49 | 64 | 105 | 150 | 200 | 4 | 23 | 24 | 95 |
| Phụ kiện Bích liền nhựa VP-UPVC phi 100 | 100.0 | 114.75 | Thg1-56 | 70 | 130 | 175 | 220 | 8 | 24 | 26 | 110 |
| Phụ kiện Bích liền nhựa VP-UPVC phi 125 | 125.0 | 140.95 | Thg1-56 | 83 | 160 | 210 | 250 | 8 | 26 | 28 | 130 |
| Phụ kiện Bích liền nhựa VP-UPVC phi 150 | 146.0 | 166.00 | Thg1-45 | 132 | 195 | 250 | 280 | 8 | 29 | 30 | 150 |
| Phụ kiện Bích liền nhựa VP-UPVC phi 200 | 196.0 | 217.00 | Thg1-50 | 145 | 245 | 290 | 320 | 8 | 31 | 32 | 156 |
| Phụ kiện Bích liền nhựa VP-UPVC phi 250 | 245.0 | 268.20 | Thg1-55 | 153 | 300 | 355 | 385 | 12 | 34 | 35 | 192 |
| Phụ kiện Bích liền nhựa VP-UPVC phi 300 | 298.0 | 319.30 | Thg1-55 | 155 | 350 | 400 | 430 | 12 | 36 | 36 | 230 |
| Phụ kiện Bích liền nhựa VP-UPVC phi 350 | 348.0 | 371.00 | Thg1-60 | 180 | 398 | 445 | 480 | 16 | 38 | 34 | 300 |
Vì sao nên chọn phụ kiện Bích liền nhựa VP-UPVC tại SDT Group?
SDT Group cam kết cung cấp sản phẩm nhựa công nghiệp chất lượng cao, giá thành cạnh tranh, giao hàng nhanh chóng, hỗ trợ tư vấn kỹ thuật tận tâm. Đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm sẽ tư vấn giải pháp tối ưu nhất cho từng yêu cầu dự án.
Khám phá thêm các dòng ống nhựa và phụ kiện tại SDT Group:
- 🔗 Ống nhựa UPVC SCH40/SCH80 – Chịu áp lực cao, phù hợp cho hệ thống dẫn nước và hóa chất.
- 🔗 Ống nhựa CPVC SCH40/SCH80 – Chịu nhiệt độ cao, lý tưởng cho môi trường công nghiệp nóng.
- 🔗 Ống nhựa UPVC chuẩn DIN – Theo tiêu chuẩn Đức, thích hợp cho hệ thống nước sạch và xử lý nước thải.
- 🔗 Ống nhựa PVC trong suốt – Dễ dàng quan sát dòng chảy, ứng dụng trong phòng thí nghiệm và sản xuất thực phẩm.
- 🔗 Ống nhựa UPVC/CPVC 2 lớp – Tăng cường độ bền và khả năng chịu áp lực.
- 🔗 Ống và phụ kiện chuẩn JIS – Tuân thủ tiêu chuẩn Nhật Bản, đảm bảo chất lượng và độ bền.
- 🔗 Ống nhựa siêu sạch PURAD – Đáp ứng yêu cầu cao trong ngành bán dẫn, dược phẩm và thực phẩm.
- 🔗 Ống nhựa PPH hàn nhiệt – Chịu nhiệt và hóa chất tốt, phù hợp cho hệ thống xử lý nước và hóa chất.
- 🔗 Ống nhựa PVDF-UHP hàn nhiệt – Chịu nhiệt độ cao và hóa chất mạnh, lý tưởng cho môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
- 🔗 Ống nhựa HDPE hàn nhiệt – Linh hoạt, chịu va đập tốt, dùng trong cấp thoát nước và công nghiệp.
- 🔗 Phụ kiện ống nhựa UPVC SCH80 – Đầy đủ các loại co, tê, măng sông, bích, rắc co…
- 🔗 Phụ kiện ống nhựa CPVC SCH80 – Chịu nhiệt tốt, phù hợp cho hệ thống nước nóng và hóa chất.
- 🔗 Phụ kiện ống nhựa PVC trong suốt – Dễ dàng lắp đặt và kiểm tra dòng chảy.
- 🔗 Phụ kiện ống nhựa PPH hàn nhiệt – Đa dạng: co, tê, măng sông, bích, rắc co…
- 🔗 Phụ kiện ống nhựa PVDF-UHP hàn nhiệt – Chịu nhiệt và hóa chất tốt, đảm bảo độ kín cao.
- 🔗 Phụ kiện ống nhựa HDPE hàn nhiệt – Phù hợp cho hệ thống cấp thoát nước và công nghiệp.
- 🔗 Thiết bị hỗ trợ thi công – Hỗ trợ thi công nhanh, chắc chắn và an toàn.
- 🔗 Keo dán ống nhựa – Hỗ trợ thi công nhanh, chắc chắn và an toàn.



Hãy là người đầu tiên nhận xét “Bích Liền Nhựa VP-UPVC ASAHI Chuẩn JIS 10K | Báo Giá & Thông Số”
You must be logged in to post a review.